Pomacentrus magniseptus Allen, Erdmann & Pertiwi, 2017

Blackfin damselfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pomacentrus magniseptus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pomacentrus magniseptus (Blackfin damselfish)
Pomacentrus magniseptus
Picture by Allen, G.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pomacentridae (Damselfishes) > Pomacentrinae
Etymology: Pomacentrus: Greek, poma, -atos = cover, operculum + Greek, kentron = sting (Ref. 45335);  magniseptus: Named for the Great Barrier Reef (Latin 'magniseptus' for great-barrier) geographic distribution; noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 12 m (Ref. 114927).   Tropical; 11°S - 24°S (Ref. 114927)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 114927)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-15; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 15; Động vật có xương sống: 26. This species is distinguished by the following characters: D XIII,13-15 (usually 14); A II,13-15 (usually 14); pectoral-fin rays 17-19 (usually 18); tubed lateral-line scales 16-19 (usually 18); total gill rakers on first arch 21-24 (usually 23); body depth 1.9-2.1 in SL; usually scales are absent on preorbital and suborbital, except occasional scales on posterior part of suborbital; general colour in life charcoal gray with thick blackish scale margins producing a network pattern and a vertically ovate whitish spot centered on each scale, forming rows that correspond with horizontal scale rows; pectoral-fin base with a large black spot , invading outer part of axil; inner surface of pectoral-fin axil grayish; median fins are charcoal gray to blackish; dorsal scleral surface of eye bright blue. This species differs from other members of the philippinus species complex by having a distinctive color pattern, with horizontal rows of whitish spots on the side of the body made up of the pale centers of the distinctly outlined scales and it is always lacking scales on the preorbital and most of the suborbital (occasional specimens, however, possess 1-3 scales on the posteriormost section of the suborbital) (Ref. 114927).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Usual habitat consists of passages and outer reef slopes in about 1.5-12 m, adjacent to vertical walls or in the shadows of overhanging cliffs and ledges (Ref. 114927).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Allen, Gerald R. | Người cộng tác

Allen, G.R., M.V. Erdmann and P.D. Pertiwi, 2017. Descriptions of four new species of damselfishes (Pomacentridae) in the Pomacentrus philippinus complex from the tropical western Pacific Ocean. J. Ocean Sci. Found. 25:47-76. (Ref. 114927)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02344 (0.01118 - 0.04914), b=2.98 (2.81 - 3.15), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (17 of 100) .