Mola tecta, Hoodwinker ocean sunfish

Mola tecta Nyegaard, Sawai, Gemmell, Gillum, Loneragan, Yamanoue & Stewart, 2017

Hoodwinker ocean sunfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Tetraodontiformes (Puffers and filefishes) > Molidae (Molas or Ocean Sunfishes)
Etymology: Mola: Latin, mola, -ae = stone mill; because of the shape of this fish (Ref. 45335);  tecta: Name from Latin 'tectus' meaning disguised or hidden, as this species evaded discovery for nearly three centuries.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Temperate; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Widespread in the temperate waters of the Southern Hemisphere (with confirmed occurrence in the southeast of Australia (New South Wales, South Australia, Tasmania and Victoria), around New Zealand, off South Africa and Chilean waters) and with occasional, but presumably rare, occurrences in the Northern Hemisphere.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 242 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 115933)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species likely exhibits a similar biology to the other Mola species whereby feeding takes place during deep dives. Stomach contents of three specimens consisted of salps (Thetys vagina and Pyrosoma sp.) and the remains of a nectonic siphonophore, and in one instance, a 3 × 5 mm Styrofoam ball. All dissected specimens were heavily infested with parasites, particularly in the intestines (cestodes) and in the liver (likely larval Trypanorhynch cestodes). Gonadal shape differs between the sexes; the ovary is singular and ball-shaped, the testis are paired, elongated and rod-like and do not appear to frill during maturation. Migrations and spawning grounds, eggs, larvae and pre-juveniles are unknown (Ref. 115933).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nyegaard, M., E. Sawai, N. Gemmell, J. Gillum, N.R. Loneragan, Y. Yamanoue and A.L. Stewart, 2017. Hiding in broad daylight: molecular and morphological data reveal a new ocean sunfish species (Tetrodontiformes: Molidae) that has eluded recognition. Zool. J. of the Linn. Soc., 1-28. (Ref. 115933)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6562   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02455 (0.01027 - 0.05865), b=3.02 (2.81 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (83 of 100) .