Rhynchorhina mauritaniensis, False shark ray

Rhynchorhina mauritaniensis Séret & Naylor, 2016

False shark ray
Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhynchorhina mauritaniensis (False shark ray)
Rhynchorhina mauritaniensis
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinidae (Wedgefishes)
Etymology: Rhynchorhina: Composite name from Rhynchobatus and Rhina indicating that the new genus exhibits features of both genera - with Rhynchobatus-like body with a rounded snout similar to Rhina.;  mauritaniensis: Named for the country Mauritania, its type locality,.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển.   Tropical; 28°N - 14°N, 18°W - 5°W (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North-East Atlantic: off Mauritania.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 224 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 109576); 204.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species with a heavy shark-like body is distinguished by the following: head somewhat flattened; snout tip broadly rounded to somewhat quadrangular; tail with a dermal fold along each lower edge; large and falcate dorsal fins 2; caudal fin with distinct upper and lower lobes; conspicuous dermal folds 2 on posterior margin of spiracles; nostrils are very large and oblique, and are separated from each other and from the mouth; anterior nasal flap is small (not extending to inner nostril corner); jaws moderately undulated; with about 66/72 rows of oral teeth arranged in pavement; a row of pointed thorns along each rostral ridge, 2/3 additional thorns may occur on snout tip; a single row of thornlets and thorns in front of orbit extending backward to level of spiracles; a median row of about 36 large, pointed thorns from the nape to first dorsal fin and 6 between dorsal fins, median thorns flanked by two other shorter rows on the nape-shoulder area, additional short rows of thorns may be present on the outer shoulders; body covered with small dermal denticles, the crowns with a median posterior cusp, an extension from the median ridge, and short lateral cusp; dorsal side greyish to greenish with numerous white ocelli-like spots; a large black transverse blotch on ventral snout tip (Ref. 109576). Resembles Rhynchobatus lubberti in having a similar colour pattern, but differs in having a more broadly rounded snout (similar to that of the shark-ray Rhina ancylostoma (Ref. 109576).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A benthic species with presumably very restricted distribution range (Ref. 114953). A larger male of 275 cm TL (without the caudal fin) was observed in March 1998 at Agadir (reported not collected by an IMROP fishery observer). Caught by trammel net (Ref. 109576). The species was known from a few specimens caught in shallow water in Banc d'Arguin sandy shoal (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Séret, B. and G.J.P. Naylor, 2016. Rhynchorhina mauritaniensis, a new genus and species of wedgefish from the eastern central Atlantic (Elasmobrachii: Batoidea: Rhinidae). Zootaxa 4138(2):291-308. (Ref. 109576)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Critically Endangered (CR) (A2d); Date assessed: 03 December 2018

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00146 - 0.01036), b=3.11 (2.88 - 3.34), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (72 of 100) .