Acanthurus albimento, Whitechin surgeonfish

Acanthurus albimento Carpenter, Williams & Santos, 2017

Whitechin surgeonfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Acanthurus albimento (Whitechin surgeonfish)
Acanthurus albimento
Picture by Williams, J.T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acanthuriformes (Surgeonfishes) > Acanthuridae (Surgeonfishes, tangs, unicornfishes) > Acanthurinae
Etymology: Acanthurus: Greek, akantha = thorn + Greek, oura = tail (Ref. 45335);  albimento: Named for its distinctive white chin (Latin 'albus' for white and 'mentum' variation of the word for chin); noun in appoistion.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Philippines.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 114728)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 26-28; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 25 - 27; Động vật có xương sống: 13. This species is distinguished by the following characters: D IX,26-28; A III,25-27; pectoral-fin rays 17; posterior gill rakers 20-22; 16-18 teeth in upper jaw, 18-20 teeth in lower jaw; body depth 1.95-2.0 in SL; snout 4.35-4.74 in SL; large adults' forehead with pronounced convexity; head length 3.45-3.7 in SL; 9th dorsal-fin spine 1.65-1.85 in HL; caudal-spine length 3.85-5.15 in HL; caudal fin is strongly lunate in adults, caudal concavity 3.9-5.6 in SL. Colouration when fresh: lips brown, the upper lip edged narrowly with whitish merging ventrally with distinct white chin band; head brown with numerous distinct, iridescent, blue, wavy stripes, extending as wavy stripes behind and below the opercle; indistinct orangish streak in front of eye extending behind the eye to behind the upper edge of the opercle; iridescent blue stripes present on the base of pectoral fin, outer surface of each pectoral ray iridescent blue with posterior fourth of fin darker brown; body brown with numerous narrow alternating dark and bluish wavy stripes; the dorsal fin with a distinct rust-orange stripe at base; grey caudal spine, its socket is covered with a black oval spot with a whitish border; whitish base of caudal fin, caudal fin with narrow, vertical, light-bluish lines centrally and the longitudinal bluish lines covering upper and lower rays (Ref. 114728).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Depth of capture of the specimens is unknown (Ref. 114728).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Carpenter, K.E., Williams, J.T. & Santos, M.D., 2017. Acanthurus albimento, a new species of surgeonfish (Acanthuriformes: Acanthuridae) from northeastern Luzon, Philippines, with comments on zoogeography. J. Ocean Sci. Found. 25:33-46. (Ref. 114728)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 March 2017

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02344 (0.01088 - 0.05049), b=2.96 (2.79 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.2   ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (31 of 100) .