Scyliorhinus cabofriensis Soares, Gomes & Carvalho, 2016

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Scyliorhinus cabofriensis
Scyliorhinus cabofriensis
Female picture by Gomes, U.L.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Scyliorhinidae (Cat sharks)
Etymology: Scyliorhinus: Greek, skylla = a kind of shark + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335);  cabofriensis: Named for its type locality, off Cabo Frio in northeastern Rio de Janeiro state.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu ? - 536 m (Ref. 107325).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Atlantic: Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 46.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 107325); 45.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners in SW Atlantic by the following characters: color pattern with randomly and asymmetrically distributed black and white spots of varied sizes (predominantly small) (vs. spots predominantly within saddles and with approximate bilateral symmetry in S. haeckelii, S. ugoi); saddles not well defined and without sharp median projections (vs. well-defined saddles in S. haeckelii and saddles with sharp median projections in S. ugoi); claspers with a well-developed groove on the terminal portion of the ventral terminal cartilage (vs. absent or undeveloped groove in S. haeckelii, S. ugoi); no envelope and poorly developed exorhipidion (vs. with envelope and developed exorhipidion in S. haeckelii); neurocranium with a proportionately broader basal plate (vs. narrow basal plate in S. haeckelii, S. ugoi); other characters, although less conspicuous, also distinguishes these species: small and rounded snout, mean preoral length 5% TL (vs. mean 4.5% TL in S. haeckelii); moderately broad and depressed head with its length 19.7-20.8% TL (vs. 17.5-19.2% TL in S. haeckelii); first dorsal fin triangular, never subrectangular (vs. sometimes subrectangular in S. haeckelii); interdorsal space 2 times dorsal-caudal space (vs. 1.2-2 times in S. haeckelii, 2.1-2.5 in S. ugoi); ventral terminal 2 cartilage slender, positioned on ventral terminal cartilage, 1.5 times length of ventral terminal cartilage (vs. 1.8 times in S. haeckelii); components of clasper proportionately larger than in S. haeckelii; somewhat small sized adult males, about 39.3 cm TL, and adult females, at least 42.0 cm TL (vs. 44.5 cm and 50.0 cm TL, respectively, in S. ugoi) (Ref. .107325).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Males of this species range in size from 30.8-46.8 cm (n = 8) and females from 27.6-45.0 cm (n = 16). Size of first maturity not exactly defined, however, males have well-developed claspers at 39.3 cm TL and egg-capsules and other evidence that would help establish size of maturity in females without dissection have not been found. Stomach contents include squid beaks and skeletal elements of bony fishes (Ref. 107325).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Soares, K.D.A., U.L. Gomes and M.R. de Carvalho, 2016. Taxonomic review of catsharks of the Scyliorhinus haeckelii group, with the description of a new species (Chondrichthyes: Carcharhiniformes: Scyliorhinidae). Zootaxa 4066(5):501-534. (Ref. 107325)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00316 (0.00159 - 0.00631), b=3.12 (2.95 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.6 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (38 of 100) .