Neolamprologus timidus : fisheries

Neolamprologus timidus Kullander, Norén, Karlsson & Karlsson, 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Neolamprologus timidus
Neolamprologus timidus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Neolamprologus: Greek, neos = new + Greek,lampros = torch + Greek, lagos = hare (Ref. 45335);  timidus: The species name is a Latin adjective meaning shy, with reference to the elusive or shy behaviour of this species in the natural habitat (Ref. 95525).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 2 - 40 m (Ref. 95525).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: endemic to Lake Tanganyika, along Tanzanian coast from Kolwe Point south to Kisi Island (Ref. 95525).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 95525)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 19 - 21; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-8; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12. Diagnosis: Neolamprologus timidus is distinguished from the most similar species, Neolamprologus furcifer, in scaled cheek vs. naked; first soft ray of pelvic fin longer than second vs. second ray longer than first; pectoral fin reaching beyond base of first anal-fin spine vs. shorter; absence of dark spot at caudal-fin base in adults vs. presence; longer head, 34.2-35.5% of standard length vs. 31.2-33.8%; longer pectoral fin, 29.3-353.7% of standard length vs. 23.4-31.3%; and pectoral fin in life light yellow or transparent vs. orange (Ref. 95525). It is distinguished from all other lamprologin species except Lepidiolamprologus profundicola, Neolamprologus ventralis and N. leloupi in fully scaled cheek vs. scales absent from cheek or present only posterodorsally (Ref. 95525). It is distinguished from Neolamprologus leloupi by the shape of the caudal fin, which is deeply emarginate, with long streamers vs. posterior margin concave, streamers absent; colour overall dark, with indistinct darker horizontal stripes vs. overall light, with faint brown zigzag lines along side; 49-62 scales in a longitudinal row vs. about 30; dorsal-fin rays XIX-XXI,7-8 vs. XVII,9; and gill rakers 11-13 vs. 6 (Ref. 95525). It is distinguished from Neolamprologus ventralis by caudal-fin shape deeply emarginate, with long streamers vs. rounded, subtruncate or slightly emarginate with rounded lobes; colour overall dark with indistinct darker horizontal stripes vs. overall light, scales with light brown margins; unpaired fin dark, with few, indistinct spots vs. numerous light spots all over unpaired fins; and 49-62 scales in a longitudinal row vs. 34-37 (Ref. 95525). It is distinguished from Lepidiolamprologus profundicolaby caudal-fin shape deeply emarginate with long streamers vs. truncate or slightly emarginate; longer pectoral fin, reaching beyond base of first anal-fin spine vs. not reaching vent; single neurocranial lateral line foramen 0 vs. double; dermosphenotic absent vs. present; and labial cartilage not ossified vs. ossified (Ref. 95525).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This shy species is observed at depths varying from 2 to 40 m in a dark rocky biotope, and encountered in pairs defending a territory over a dark cave difficult to access; the territory was often located to a large rock or boulder, which, if large enough was inhabited also by other species like Neolamprologus furcifer and Julidochromis regani; almost always found upside down in cave with belly close to substrate (Ref. 95525).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Kullander, S.O., M. Norén, M. Karlsson and M. Karlsson, 2014. Description of Neolamprologus timidus, new species, and review of N. furcifer from Lake Tanganyika (Teleostei: Cichlidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 24(4):301-328. (Ref. 95525)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .