Oryzias asinua

You can sponsor this page

Oryzias asinua Parenti, Hadiaty, Lumbantobing & Herder, 2013

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Oryzias asinua
Oryzias asinua
Male picture by Wagnitz, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beloniformes (Needle fishes) > Adrianichthyidae (Ricefishes) > Oryziinae
Etymology: Oryzias: Greek, oryza = rice; because of the habitat used by this fish (Ref. 45335);  asinua: Name denotes the occurrence of this species in the Sungai Asinua, the type locality..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical; 26°C - ? (Ref. 94271)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Sungai Asinua in Sulawesi Tenggara, Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94271)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-9; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 19; Động vật có xương sống: 29 - 30. A member of Oryzias woworae-species group, which is distinguished by having orange to deep red dorsal and ventral margins of the caudal fin and the ventral margin of the caudal peduncle and at least the posterior portion of the base of the anal fin, and a bluish sheen on the body in both sexes that is most pronounced in live adult males. Oryzias asinua and O. wolasi, differ from O. woworae by having elongate middle dorsal-fin rays in males that reach the posterior extent of the first principal caudal-fin ray and an orange-colored olfactory epithelium that marks each nasal organ in at least females in life. Oryzias asinua can be further diagnosed by having the following characters: an orange-colored olfactory epithelium in both males and females in life and in preserved specimens; relatively slender body compared to O. wolasi and O. woworae with body depth 21-25, mean 22.9 % of SL (vs. 23-32, mean 25.3 in O. wolasi and 22-30, mean 26 in O. woworae); and 4-5 procurrent caudal-fin rays in the lower lobe (vs. 5-7 in O. wolasi and 5-6 in O. woworae) (Ref. 94271).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in small pools and along the shore that was an extensive floodplain with clear water, slow to swift current and temperature of 26°C. Lives with a native species of halfbeak, Nomorhamphus sp., a possibly native Clarias sp., and the exotics Puntius binotatus, Trichopodus trichopterus, and Oreochromis sp. (Ref. 94271).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Seegers, Lothar | Người cộng tác

Parenti, L.R., R.K. Hadiaty, D. Lumbantobing and F. Herder, 2013. Two new ricefishes of the genus Oryzias (Atheirnomorpha: Beloniformes: Adrianichthyidae) augment the endemic freshwater fish fauna of southeastern Sulawesi, Indonesia. Copeia 2013(3):403-414. (Ref. 94271)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Endangered (EN) (B2ab(iii)); Date assessed: 01 October 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00190 - 0.01207), b=3.13 (2.91 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).