Gobiodon bilineatus, Two-lined coralgoby

Gobiodon bilineatus Herler, Bogorodsky & Suzuki, 2013

Two-lined coralgoby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gobiodon bilineatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Gobiodon: Latin, gobius = gudgeon + Greek, odous = teeth (Ref. 45335);  bilineatus: Named for its two distinct, bright blue lines through the eye, the remaining distinct colour pattern that remains in the largest adults when alive; from Latin words 'bi' for two and 'linea' for line..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: most probalby within the whole area; collected from the Gulf of Aqaba, Red Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94082)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 26. This species is distinguished by the following characters: D VI+I,10-11; A I,8-9 (usually 9); head and body naked; body slightly compressed and relatively elongate (body depth at pelvic-fin origin 36-40% SL), dorso-ventrally symmetrical; distance between D1 insertion and dorsal insertion of pectoral-fin 53-71% of head length; rounded head with upper lip curved; small mouth, upper jaw extending to anterior margin of the eye; groove between isthmus and interopercle absent; caudal peduncle deep (minimal depth 16.3-17.9% SL); caudal fin relatively short (21.7-23.2% SL). Colour of juveniles and subadults light greenish or reddish with 5 vertical blue lines on head while adults are usually uniformly orange-red or dark red, sometimes with remnants of lines on the head but always with 2 distinct bluish lines through the eyes, sometimes extending ventrally to suborbital area; dorsal and anal fin usually with a narrow light bluish band along bases, fading with growth (Ref. 94082).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Usually occupies the reef slope and fore reef areas and often in large colonies of Acropora samoensis but also present in Acropora secale and A. gemmifera in northern Red Sea (Ref. 94082).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Herler, J., S.V. Bogorodsky and T. Suzuki, 2013. Four new species of coral gobies (Teleostei: Gobiidae: Gobiodon), with comments on their relationships within the genus. Zootaxa 3709(4):301-329. (Ref. 94082)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 26 June 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.8 - 29.3, mean 28 °C (based on 172 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .