Bathyraja panthera, Leopard skate

You can sponsor this page

Bathyraja panthera Orr, Stevenson, Hoff, Spies & McEachran, 2011

Leopard skate
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Bathyraja panthera   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Bathyraja panthera (Leopard skate)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Arhynchobatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Arhynchobatidae (Softnose skates)
Etymology: Bathyraja: Greek, bathys = deep + Latin, raja, -ae = a ray (Raja sp) (Ref. 45335);  panthera: The name panthera is taken from the generic name of the leopard (Felidae), recognizing the distinctive dorsal coloration of the species, often characterized by rosettes of black spots surrounding yellow blotches.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển gần đáy; Mức độ sâu 51 - 258 m (Ref. 89865). Boreal, 170°E - 179°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: Western Aleutian Islands and Petrel Bank. Among species with subgenus Arctoraja, only B. panthera has been recorded west of 180° longitude in the Aleutian Islands, and the depth range in survey records of all skates recorded as 'B. parmifera' west of 180° longitude is 51-294 m (NMFS, AFSC, RACE survey database, 2009) (Ref. 89865).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 111 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89865)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from all other members of the subgenus Arctoraja by the following: body coloration light greenish brown, with vermiculated and round black spots and yellow blotches; distal tip of ventral marginal sinusoidal; accessory terminal 2 elongate and broad, with long spike; distal tip of axial cartilage pointed; unique COI haplotype. Bathyraja panthera is further distinguished from B. parmifera by its total thorn count 31-42 (vs. 19-36), tail thorn count 19-28 (vs. 15-23), internal carotid foramina in a single median pit (vs. foramina widely separated), distal portion of ventral marginal cartilage sinusoidal (vs. straight), accessory terminal 2 elongate with long spike (vs. broadly triangular with short spike), distal tip of axial cartilage pointed (vs. bluntly rounded), anterior portion of body longer and wider (vs. shorter and narrower), tail long (vs. short); from B. simoterus by its wide interdorsal space 1.4-3.1% TL (vs. 0.5-1.0% TL), anterior portion of body longer and wider (vs. shorter and narrower), tail longer (vs. shorter), posterior fontanelle pear-shaped (vs. narrowly elongate), internal carotid foramina in a single median pit (vs. widely separated foramina), anterior postdorsal foramen of scapulocoracoid large, others much smaller (vs. all large), ventral terminal tear-drop shaped (vs. lanceolate); from B. smirnovi by its complete series of dorsal thorns (vs. interrupted series between nuchal and tail thorns), wider interdorsal length (vs. 0.1-1.4% TL), anterior portion of body longer and wider (vs. shorter and narrower), tail longer (vs. shorter), separate anterior and posterior fontanelles (vs. single fontanelle), ventral terminal tear-drop shaped (vs. lanceolate), dorsal and ventral marginals extending to about a quarter length of dorsal terminal 2 (vs. extending farther distally to distal tip of dorsal terminal 3) (Ref. 89865).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Maximum length observed was 139 cm TL (Ref. 89865).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Orr, J.W., Stevenson, D.E., Hoff, G.R., Spies, I. and J.D. McEachran, 2011. Bathyraja panthera, a new species of skate (Rajidae: Arhynchobatinae) from the western Aleutian Islands, and resurrection of the subgenus Arctoraja Ishiyama. NOAA Professional Paper NMFS 11:50pp (Ref. 89865)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 25 November 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 4.2 - 5.9, mean 4.7 °C (based on 49 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00513 (0.00253 - 0.01042), b=3.12 (2.95 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (67 of 100).