Garra kalpangi

Garra kalpangi Nebeshwar, Bagra & Das, 2012

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Garra kalpangi
Garra kalpangi
Picture by Bagra, K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Labeoninae
Etymology: Garra: Name based on a vernacular Indian name (Hamilton, 1822:343, Ref. 1813).;  kalpangi: Named for its type locality, River Kalpangi in Yazali, Lower Subansiri District, Arunachal Pradesh; noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 89473)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8. This species is distinguished from its congeners of the Himalayan foothills by the following characters: two pairs of barbels; proboscis poorly developed, represented by a squarish area in front of the nostrils; circumpeduncular scales 16; similar to G. gravelyi, G. rotundinasus and G. elongata in having a weakly developed proboscis on the snout. This species is differentiated from G. gravelyi in having branched dorsal-fin rays 8 (vs. 7), branched pectoral-fin rays 10-12 (vs. 13), predorsal scales 10-11 (vs. 8–9), absence (vs. presence) of indistinct black spots at the bases of the branched dorsal-fin rays, absence (vs. presence) of lateral stripes on side of body; from G. rotundinasus in having branched pectoral-fin rays 10-12 (vs.13-15), lateral line scales 32-33 (vs. 36-37), scales between vent and anal-fin origin 3 (vs. 5), transverse scale rows above lateral line 3½ (vs. 2½), transverse scale rows below lateral line 3½-4 (vs. 2½-3), circumpeduncular scales 16 (vs. 12), absence (vs. subtle presence) of lateral stripe along lateral line; from G. elongata in having lateral line scales 32-33 (vs. 40-41), predorsal scales 10-11 (vs. 14-15), branched dorsal-fin rays 8 (vs.7), absence (vs. presence) of transverse groove at tip of snout, absence (vs. presence) of pleated papilliferous fold at corner of mouth, absence (vs. presence) of a wide submarginal band on dorsal fin, absence (vs. presence) of a longitudinal median black band on caudal fin (Ref. 89473).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nebeshwar, K., K. Bagra and D.N. Das, 2012. Garra kalpangi, a new cyprinid fish species (Pisces: Teleostei) from upper Brahmaputra basin in Arunachal Pradesh, India. Journal of Threatened Taxa 4(2):2353-2362. (Ref. 89473)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00692 (0.00295 - 0.01623), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (17 of 100) .