Psilorhynchus gokkyi Conway & Britz, 2010

Upload your photos and videos
Google image
Image of Psilorhynchus gokkyi
Psilorhynchus gokkyi
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Psilorhynchidae (Mountain carps)
Etymology: Psilorhynchus: Greek, psilos = hairless + Greek, rhyngchos = snout (Ref. 45335);  gokkyi: Named for Gokkyi, a small village above the type locality, to honor the hospitality and help extended to the second author during his collection trip in November 2009. A noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Pani Chaung, Ayeyarwaddy River drainage in Myanmar.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 85329)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-13; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8; Động vật có xương sống: 34. Distinguished from all its congeners by the possession of a deep notch situated at the level of the ethmoid region, visible as a square step-like division between the snout and the head in lateral view and a deep groove in dorsal view. Can be further diagnosed from other congeners by the following combination of characters: snout length 51-57% HL; ventral surface between paired fins with a broad triangular scale-less patch; dorsal fin with branched rays 9-10; pectoral fin with 5-6 unbranched rays; caudal fin with 10+9 rays; scales on lateral line 32-34; lateral sides of body marked with 6 indistinct round to squarish dark brown blotches, arranged in a longitudinal row; dorsal saddles deep, extending 3-4 scale rows downwards from dorsal surface, in contact with the round to squarish dark brown blotches, arranged in a longitudinal row on flank; caudal fin with an irregular pigmentation pattern, most prominent along lower lobe (Ref. 85329).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in a swift-flowing stream with dense bank and overhanging vegetation, and a substrate of sand, gravel and small boulders (Ref. 85329).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Conway, K.W. and R. Britz, 2010. Three new species of Psilorhynchus from the Ayeyarwaddy River drainage, Myanmar (Teleostei: Psilorhynchidae). Zootaxa 2616:31-47. (Ref. 85329)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 10 February 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00417 (0.00180 - 0.00965), b=3.16 (2.95 - 3.37), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .