Elacatinus colini, Belize sponge goby

Elacatinus colini Randall & Lobel, 2009

Belize sponge goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Elacatinus colini (Belize sponge goby)
Elacatinus colini
Female picture by Lobel, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Elacatinus: Greek, elakatines = fusiform fishes preserved in salt (Ref. 45335);  colini: Named for Patrick L. Colin, in recognition of his exceptional doctoral thesis on the comparative biology of western Atlantic gobies of the genus Elacatinus, and for his help in this research.  More on authors: Randall & Lobel.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually 3 - 16 m (Ref. 81169).   Tropical; 0°C - ; 17°N - 16°N, 88°W - 89°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Caribbean Sea: Belize.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 81169); 3.4 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 11. Dorsal rays VII + I, 11 (10–12, rarely 10); anal rays I,10 (10–11, two of 15 with 11); pectoral rays 17–19 (usually 18, one of 30 with 19); no scales; body and fins covered with thick adherent mucus; mouth subterminal; tongue truncate; no rostral frenum; color in alcohol pale yellowish gray with a midlateral black stripe from eye nearly to posterior end of caudal fin, about a pupil diameter in width on head, broadening to about an eye diameter in width on body; a blackish line extending posteriorly from above upper edge of eye, continuing below base of dorsal fins, and extending into dorsal part of caudal fin; fins otherwise translucent gray; color in life of body above black lateral stripe bluish to greenish gray with a bright white stripe as wide as pupil passing between black stripe and black line, becoming yellow on head as it nears upper edge of eye; dorsal part of iris brilliant yellow; snout and lips dusky yellow; a median brilliant yellow band on snout extending into anterior interorbital; ventral part of head and body whitish (Ref. 81169).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected with a hand net from a patch reef of mixed coral and sponge on sloping sand substratum at 5 m (Ref. 81169).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E. and P.S. Lobel, 2009. A literature review of the sponge-dwelling gobiid fishes of the genus Elacatinus from the western Atlantic, with description of two new Caribbean species. Zootaxa 2133:1-19. (Ref. 81169)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 23 March 2011

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00475 - 0.02204), b=3.03 (2.85 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .