Scartella itajobi

Scartella itajobi Rangel & Mendes, 2009

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Scartella itajobi
Scartella itajobi
Picture by Bertran Feitoza

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: itajobi: The name signifies 'green stone or emerald' (ita = stone; jobi =green) in 'Tupi', a native South-American language; refers to the emerald-green color of the species and an allusion to its type locality known as 'The Emerald of Atlantic'.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy.   Tropical; 3°S - 4°S, 32°W - 33°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Atlantic Ocean, Western South: Fernando de Noronha Archipelago, a volcanic island located 345km off northeastern Brazil. Considered as endemic of the Noronha-Rocas island complex (Ref. 80496).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 80496)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-15; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 16. Distinguished from its Atlantic congeners by the following combination of characters: a small blue spot on the 2nd dorsal spine (noted mainly in adult males), head with tiny black spots (vs. speckles absent in Scartella cristata), modally 14 segmented dorsal-fin rays (vs. 15 in S. cristata from Brazilian localities, S. caboverdiana, and S. nuchifilis; and 16 in S. springeri), modally 15 segmented anal-fin rays (vs. 16 in S. poiti, 17 in S. cristata from Brazilian localities, S. caboverdiana, and S. nuchifilis; and 18 in S. springeri), and modally 23 caudal vertebrae (vs. 24 in S. cristata from other Brazilian localities, S. caboverdiana, and S. nuchifilis; and 25 in S. springeri) (Ref. 80496).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected in shallow-waters and tide pools of the type locality. Similar to its congeners, this species is extremely tolerant to salinity and temperature variations. Some individuals were also found in small crevices of emerged rocks (2 meters above sea surface), remaining up to 20 minutes out of the water, probably avoiding predators. (Ref. 80496). Similar to its congeners, this species is oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Rangel, C.A. and L.F. Mendes, 2009. Review of blenniid fishes from Fernando de Noronha Archipelago, Brazil, with description of a new species of Scartella (Teleostei: Blenniidae). Zootaxa 2006:51-61. (Ref. 80496)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 23 March 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00452 - 0.02316), b=3.00 (2.81 - 3.19), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .