Variola albimarginata Baissac, 1953

White-edged lyretail
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Variola albimarginata (White-edged lyretail)
Variola albimarginata
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Variola: Latin, variolus = pustule, pock (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 4 - 200 m (Ref. 5222), usually 12 - 90 m (Ref. 37816).   Tropical; 29°N - 26°S, 38°E - 171°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: east coast of Africa (Zanzibar and Mafia Island, Tanzania) to Samoa, north to Ryukyu Islands, south to Queensland, Australia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 67 - ? cm
Max length : 65.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48635)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: body oblong, its depth 2.8-3.5 in SL; preopercle rounded, finely serrate, the lower edge fleshy; opercle with 3 flat spines; upper edge of operculum almost straight; rear nostrils not much bigger than anterior nostrils; front of jaws with a pair of large canine teeth; 1-3 large canines at midside of lower jaw; gill rakers of first gill arch 7-9 + 13-16 = 20-25 (including 4 to 7 rudiments on each limb); caudal fin lunate, the upper and lower lobes produced, about twice length of middle rays; pectoral-fin rays 17-19; lateral-line scales 66-76, in series 109-127. Colour of head, body and fins generally reddish with small irregular pale blue to pink spots; 3-4 diffuse pale saddle on back; broad caudal fin usually dusky, with narrow white posterior margin or edge (yellow in V. louti); juveniles similar in colour to adults, but with relatively fewer and larger pale blue or pink spots (Ref. 39231, 89707, 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A generally uncommon species that inhabits seaward reefs (Ref. 9710). Juveniles inshore on algae and soft coral reefs, usually swimming well above the substrate, looking much like a basslet (Ref. 48635). Solitary (Ref 90102) or found in small groups (Ref. 11888). Feeds on fishes. Of little interest to fisheries, because of its small size and rarity, but flesh is excellent. Caught with handline, traps, and spear (Ref. 39231).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 December 2017

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.9 - 28.9, mean 27.7 (based on 1802 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01349 (0.00851 - 0.02138), b=3.07 (2.94 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.80 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (29 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.