Centrophorus zeehaani White, Ebert & Compagno, 2008

Southern dogfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Centrophorus zeehaani   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Bramble, sleeper and dogfish sharks) > Centrophoridae (Gulper sharks)
Etymology: Centrophorus: Greek, kentron = sting + Greek, pherein = to carry (Ref. 45335);  zeehaani: Named for the commercial vessel, Zeehaan.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 208 - 701 m (Ref. 76933), usually 400 - ? m (Ref. 76933).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian and Pacific oceans of Australia (Ref. 76933) and in India (Ref. 118627).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 91.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 76933); 102.7 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This moderate-sized species has the following set of adult characters: length of pre-second dorsal 62.8-64.8% TL, 8.3-9.8 times dorsal-caudal space; length of pre-first dorsal 28.3-30.7% TL; interdorsal space 20.0-23.7% TL, 3.0-3.5 times the dorsal-caudal space; dorsal-caudal space 6.4-7.9% TL, 4.2-4.7 in pectoral-pelvic space; long and moderately robust head, its length 23.3-24.3% TL, 2.5-2.9 times mouth width and its width 11.8-13.1% TL, 4.9-5.4 in pre-second dorsal length, width at anterior of nostrils 5.5-6.3% TL; moderately long snout, its pre-oral length 9.4-10.1% TL, 1.6-1.9 times head height at anterior of mouth, 1.0-1.2 times mouth width; horizontal preorbital length 5.6-6.3% TL; horizontal prenarial length 3.4-4.2% TL); large mouth, its width 8.3-9.6% TL; moderately sized pectoral fin, its anterior margin 11.4-12.6% TL, 2.3-2.8 times base length; large caudal fin, its dorsal caudal margin 17.9-20.8% TL; 2.6-2.9 times dorsal-caudal space; moderately-sized first dorsal fin, its height 6.0-7.0% TL, with a relatively robust spine, its base width 0.9-1.2% TL; dorsal fins of juveniles have a distinct blackish margin extending from mid-anterior margin to near free rear tip while in adults with a less distinct, but obvious, dark margin; adults of both sexes with upper teeth upright, only slightly oblique laterally, different shape, and much smaller than lower teeth; juveniles with more oblique cusps, but not strongly oblique; 37-45/30-33 tooth row count (based on non-type skeletal specimens, n=8); flank denticles are flat, block-like, not overlapping, scalloped edges; 114-117 (mean 115.4) total vertebral centra, 54-56 (55.2) monospondylous precaudal centra; 28-31 (29.4) diplospondylous precaudal centra; 84-86 (84.7) precaudal centra; 31 (30-32) diplospondylous caudal centra (Ref. 76933).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

White, W.T., D.A. Ebert and L.J.V. Compagno, 2008. Description of two new species of gulper sharks, genus Centrophorus (Chondrichthyes: Squaliformes: Centrophoridae) from Australia. pp. 1-21. In P.R. Last, W.T. White and J.J. Pogonoski (eds). Descriptions of new Australian chondrichthyans. CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper no. 22. 365 p. (Ref. 76933)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 5.8 - 11.8, mean 10.3 (based on 18 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00257 (0.00119 - 0.00554), b=3.19 (3.00 - 3.38), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100) .