Carassius gibelio (Bloch, 1782)

Prussian carp
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Carassius gibelio (Prussian carp)
Carassius gibelio
Picture by Jawad, L.A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Cyprininae
Etymology: Carassius: Latinization of , karass, karausche, European crucian carp (Ref. 45335).  More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; pH range: 7.1 - 7.5; dH range: 12 - ?; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - ? m.   Temperate; 10°C - 20°C (Ref. 2059); 62°N - 35°N, 10°W - 155°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe and Asia: usually considered as native from central Europe to Siberia or introduced to European waters from eastern Asia. Clear and definite data on original distribution in Europe are not available due to introduction, confusion with Carassius auratus and complex modes of reproduction. At present, widely distributed and commonly stocked together with Cyprinus carpio which is transported throughout Europe. Absent in northern Baltic basin, Iceland, Ireland, Scotland and Mediterranean islands.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 10.3, range 13 - ? cm
Max length : 46.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 88166); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 556); Khối lượng cực đại được công bố: 3.0 kg (Ref. 556); Tuổi cực đại được báo cáo: 10 các năm (Ref. 59043)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosed from its congeners in Europe by having the following characters: body silvery-brown in color; last simple anal and dorsal rays strongly serrated; 37-52 gill rakers; lateral line with 29-33 scales; freed edge of dorsal concave or straight; anal fin with 5½ branched rays; and peritoneum black (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits a wide variety of still water bodies and lowland rivers, usually associated with submerged vegetation or regular flooding. Can strongly tolerate low oxygen concentrations and pollution (Ref. 59043). Lake dwelling individuals move into river mouths to avoid low oxygen water in winter (Ref. 39176). Feeding larvae and juveniles occur in high-complexity habitats as reed belts. Feeds on plankton, benthic invertebrates, plant material and detritus. Spawns in shallow, warm shores on submerged vegetation (Ref. 59043). Able to reproduce from unfertilized eggs (gynogenesis) (Ref. 41851). Life span reaches up to about 10 years (Ref. 59043). Eastern European or wild form of the goldfish (Ref. 1739).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Females spawn with several other species, for example Cyprinus carpio and Carassius carassius, but the eggs just develop without being actually fertilized resulting in a female only population (Ref. 2059). In Europe, populations considered as triploid and only females. But in some populations, it should be possible to find up to 25% of males which should be diploid (Ref. 40476). "There are also all-female populations in which all individuals are triploids. Triploids are sperm parasites of other cyprinid species such as Cyprinus carpio, Rutilus rutilus and Abramis brama. Older individuals spawn earlier in season than younger ones. Males move to spawning sites before females. Males follow ripe females, often with much splashing. Sticky eggs are attached to water plants or submerged objects" (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Potential pest (Ref. 83969)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01380 (0.01201 - 0.01587), b=3.01 (2.97 - 3.05), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.5   ±0.0 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.13; tm=1-4).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (51 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.