Hypostomus rhantos

You can sponsor this page

Hypostomus rhantos Armbruster, Tansey & Lujan, 2007

Upload your photos and videos
Google image
Image of Hypostomus rhantos
No image available for this species;
drawing shows typical species in Loricariidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Loricariidae (Armored catfishes) > Hypostominae
Etymology: Hypostomus: Greek, hypo = under + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335);  rhantos: Rhantos is Greek for sprinkled, speckled, or spotted and refers to the tiny randomly placed spots of the species (Ref. 58737).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical; 5°N - 3°N, 66°W - 67°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Venezuela. Currently known from the Río Ventuari, a tributary of the upper Río Orinoco, and the mainstem upper Orinoco above Puerto Ayacucho to the Río Casiquiare in Amazonas (Ref. 58737).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 19.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 58737)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Hypostomus rhantos is described for a uniquely pigmented species of loricariid catfish from the upper Río Orinoco of Amazonas, Venezuela. Light gray to tan when alive, becoming tan when preserved. Body densely covered with tiny spots, head spots even smaller than body spots. Spots present on all fins, generally larger than spots on body, evenly distributed on rays, spines, and membranes. Caudal fin membranes light and spotted anteriorly, fading to dark wash posteriorly. Abdomen lighter than sides, with tiny spots. Occasionally with four dorsal saddles, first below anterior dorsal-fin rays, second below and slightly behind posterior dorsal-fin rays, third below and slightly anterior to adipose-fin spine, and fourth at base of caudal peduncle; all saddles angled anteriorly, saddles one and two combine and continue to base of pelvic fin, third and fourth terminating at middle of midventral plate row. Fin spines usually lighter than rest of body. Spots relatively larger in juveniles. Juveniles with fewer spots distally on all fins, lower half of caudal fin much darker. Head and nape forming arch from tip of snout to origin of dorsal fin. Body depth decreasing from origin of dorsal fin to dorsal procurrent caudal spines then increasing to caudal fin. A rounded ridge present from anterodorsal corner of orbit, running ventral to nares, and ending slightly anteroventral of anterior nare. Longitudinal ridge of raised bone and slightly larger odontodes present on pterotic-supracleithrum beginning at posterodorsal corner of orbit and contiguous with supraorbital ridge. Space between orbits concave such that supraorbital ridge higher than medial surface of head. Supraoccipital convex medially with slight crest (Ref. 58737).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Armbruster, J.W., L.A. Tansey and N.K. Lujan, 2007. Hypostomus rhantos (Siluriformes: Loricariidae), a new species from southern Venezuela. Zootaxa 1553:59-68. (Ref. 58737)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 17 August 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01585 (0.00723 - 0.03476), b=2.96 (2.79 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100).