Scorpaena gasta Motomura, Last & Yearsley, 2006

Ghostly scorpionfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Scorpaena gasta   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Scorpaena gasta (Ghostly scorpionfish)
Scorpaena gasta
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Scorpaeniformes (Scorpionfishes and flatheads) > Scorpaenidae (Scorpionfishes or rockfishes) > Scorpaeninae
Etymology: Scorpaena: Latin, scorpaena = a kind of fish, 1706 (Ref. 45335);  gasta: Name from an Anglo-Saxon word 'gast' meaning spirit or apparition, referring to te somewhat ghostly appearance of alcohol-preserved specimen.  More on authors: Motomura, Last & Yearsley.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 3 - 17 m (Ref. 57437).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: Western Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57437); 7.4 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species has the following set of characters: 15 pectoral-fin rays; 36-40 longitudinal scale rows; 13 or 14 scales below lateral line; 5 scale rows between last dorsal-fin spine base and lateral line; 0-2 exposed predorsal scale rows; 13 gill rakers; anteroventral surface of body and pectoral-fin base covered with well-exposed scales; no median ridge at the anterior surface of preocular spine; a distinct longitudinal ridge on the lateral surface of maxilla; no spines on lateral surface of lacrimal; anterior lacrimal spine simple; occipital pit extremely deep; relatively thick skin with numerous small sensory pores covering predorsal area from posterior edge of occipital pit to first dorsal-fin spine origin (most predorsal scales embedded in skin), and extending to just above or near first pored lateral-line scale; similar skin with pores between opercular spines and covering upper spine; head and trunk with numerous tentacles, supraocular tentacle longest, about equal to or 1.5 times orbit diameter; anteroventral surface of lower jaw with 1 or 2 pairs of slender tentacles in ventral view; relatively shorter second, third, and fourth dorsal-fin spines (11.4-15.3% of SL [mean 13.3%], 15.8-18.6% [17.4%], 17.9-19.0% [18.4%], respectively), length of third spine less than upper-jaw length; caudal-peduncle depth relatively shallow (10.5-11.7% of SL [11.2%]); soft-rayed portion of dorsal fin with variable, diagonal cluster of black spots; spinous portion of dorsal fin uniform yellowish to reddish with narrow, translucent, submarginal stripe (Ref. 57437).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Motomura, H., P.R. Last and G.K. Yearsley, 2006. New species of shallow water scorpionfish (Scorpaenidae: Scorpaena) from the Central Coast of Western Australia. Copeia 2006(3):360-369. (Ref. 57437)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 18 - 24.6, mean 19.9 (based on 99 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01318 (0.00623 - 0.02788), b=3.01 (2.84 - 3.18), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.2 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (27 of 100) .