Odontostilbe ecuadorensis

You can sponsor this page

Odontostilbe ecuadorensis Bührnheim & Malabarba, 2006

Upload your photos and videos
Google image
Image of Odontostilbe ecuadorensis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Characidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Characidae (Characins; tetras) > Cheirodontinae
Etymology: Odontostilbe: Greek, odous = teeth + Greek, stilbe, es = lamp (Ref. 45335);  ecuadorensis: The epithet ecuadorensis refers to the country where the species was first discovered..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Ecuador and Peru on border with Ecuador. Río Napo, río Putumayo, and río Pastaza basins. The species is also recorded on lower río Napo basin in sympatry with O. fugitiva.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57085); 5.0 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Characters that diagnose Odontostilbe ecuadorensis are: (1) upper gill rakers 5-6, lower 9-11, mostly 10-11 (vs. upper gill rakers 6-8, mostly 6-7, and lower 11-14, usually 12 in O. fugitiva; (2) denticulation of gill rakers more numerous in O. ecuadorensis than in O. fugitiva (in specimens larger than 32.5 mm SL), mainly on posteriormost gill raker of lower arch (5-6 denticles on basal portions of gill raker in O. ecuadorensis vs. 0-2 in O. fugitiva; (3) elongate 2nd unbranched dorsal-fin ray (vs. not elongate in O. euspilura and very short elongate in O. pulchra); (4) no hooks on unbranched pelvic-fin ray (vs. 1-2 unpaired hooks per segment on 1st unbranched pelvic-fin ray occasionally present in O. euspilura and O. pulchra); (5) 1-3 paired or unpaired hooks per segment on last unbranched anal-fin ray, and 1st to 16th anal-fin branched rays (small hooks like knots on anal-fin ray branches, usually on 10th branched fin ray and following rays) (vs. well-developed hooks on 1st to 22nd anal-fin branched rays at distal half length of fin rays in O. pulchra); and (6) usually seven large dentary teeth, with seven cusps (vs. 4 large dentary teeth with 3 large and compressed central cusps and 2, 3 lateral small cusps in O. pequira). Odontostilbe ecuadorensis differs from sympatric O. euspilura by its terminal mouth (vs. subterminal mouth).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bührnheim, C.M. and L.R. Malabarba, 2006. Redescription of the type species of Odontostilbe Cope, 1870 (Teleostei: Characidae: Cheirodontinae), and description of three new species from the Amazon basin. Neotrop. Ichthyol. 4(2):167-196. (Ref. 57085)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 October 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00388 - 0.02045), b=3.07 (2.87 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.4   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).