Symphysanodon rhax, Maldives Slopefish

Symphysanodon rhax Anderson & Springer, 2005

Maldives Slopefish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Symphysanodon rhax (Maldives Slopefish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Symphysanodontidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acropomatiformes (Oceanic basses) > Symphysanodontidae (Slopefishes)
Etymology: Symphysanodon: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, physis = growth body form + Greek, odous = teeth; related to few teeth which are located over the area where the two jaws meet (Ref. 45335);  rhax: Name rhax (berry or grape) is from the Greek and is an allusion to the similarity of this new species to S. berryi. The new name is a feminine noun in apposition to Symphysanodon..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu ? - 218 m (Ref. 54833). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: known only off the Maldive Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 54833)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7; Động vật có xương sống: 25. This species is separable from all other species of the genus, except S. berryi, by the following combination of characters: segmented rays in anal fin 7, tubed lateral-line scales 50, total gillrakers on first gill arch 35-38 (10 or 11 + 25-27), sum of lateral-line scales and gillrakers on individual specimens 85-88, depth of body 20.6-24.8% SL (4.0-4.9 times in SL), length of depressed anal fin 21.8-23.9 % SL, length of anal-fin base 12.6-14.8% SL, length of first anal-fin spine 3.0-4.8% SL, hypurals 1 & 2 autogenous, hypurals 3 & 4 represented by a single plate, and first caudal vertebra without parapophyses. It can be separated from the Atlantic species S. berryi by a number of morphometric characters. It also differs slightly from S. berryi in counts of pectoral-fin rays (17 or18, mean = 17.33, for S. rhax vs. 16-18, mean = 16.99, for S. berryi).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Depth of capture, 218 m, is available for only one collection.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Anderson, W.D. and V.G. Springer, 2005. Review of the perciform fish genus Symphysanodon Bleeker (Symphysanodontidae), with description of three new species, S. mona, S. parini, and S. rhax. Zootaxa 996:1-44. (Ref. 54833)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5004   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .