Cheilinus trilobatus Lacepède, 1801

Tripletail wrasse
Add your observation in Fish Watcher
Native range
Reviewed map
Cheilinus trilobatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Labridae (Wrasses) > Cheilininae
Etymology: Cheilinus: Greek, cheilos = lip (Ref. 45335).  More on author: Lacepède.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 30 m (Ref. 1602).   Tropical; 30°N - 28°S, 32°E - 139°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: East Africa to the Tuamoto and Austral islands, north to the Ryukyu Islands, south to New Caledonia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 26 - ? cm
Max length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: body moderately deep, its depth 2.3-2.6 times in standard length; dorsal profile of head convex; anterior tip of snout forming an acute angle; jaws prominent, 2 strong canines situated anteriorly in each jaw; no enlarged tooth present of rear of upper jaw. D IX,10, the spines and anterior soft rays of similar length; A III,8; pectoral fins with ii unbranched and 10 branched rays; pelvic fins long, reaching anus in small fish, well beyond in adults; centre of caudal fin rounded in adults, with the upper and lower rays forming elongate lobes giving the fin a trilobed appearance; lateral line interrupted below posterior portion of dorsal-fin base, with a total of 22-23 pored scales; scales reaching well onto bases of dorsal and anal fins; scales in front of dorsal fin extending forward to above centre of eye; cheek and opercle scaly; lower jaw without scales. Colour of the body variably pigmented from green to brown with mottled purple and red markings; 4 vertical dark bars on body that are often indistinct on large individuals; head with numerous small red spots; red lines radiating from anterior and posterior of eye; scales on sides each with a vertical, slightly curved red line; dorsal, anal, and pectoral fins yellow or green with distal red streaks; caudal fin green with a red posterior margin; juveniles with 3-4 dark spots midlaterally on sides and more prominent dark bars. This species capable of rapid colour changes (Ref. 9823).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit lagoon and seaward reefs at depths of 1 to over 30 m, and relatively common along shallow reef margins with good coral cover (Ref. 9710). Usually solitary (Ref. 5213). Feed mainly on shelled benthic invertebrates such as mollusks and crustaceans, but occasionally take fishes (Ref. 1602). Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Difficult to approach (Ref. 9710). Juveniles secretive on algae reefs and usually around stinging hydrozoans (Ref. 48636).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Westneat, M.W., 2001. Labridae. Wrasses, hogfishes, razorfishes, corises, tuskfishes. p. 3381-3467. In K.E. Carpenter and V. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Vol. 6. Bony fishes part 4 (Labridae to Latimeriidae), estuarine crocodiles. FAO, Rome. (Ref. 9823)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 February 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.2 - 29.3, mean 28.4 (based on 3095 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01905 (0.01104 - 0.03290), b=3.00 (2.85 - 3.15), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.2 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (43 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.