Rhadinoloricaria bahuaja (Chang & Castro, 1999)

Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhadinoloricaria bahuaja
Rhadinoloricaria bahuaja
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Loricariidae (Armored catfishes) > Loricariinae
Etymology: Rhadinoloricaria: Greek, rhadinos, -e, -on = soft, flexible + Latin, lorica, loricare = cuirass of corslet of leather; 1706 (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical; 27°C - 28°C (Ref. 32973)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Madre de Dios basin in Peru; Rio Grande and Rio Manuripe in Pando, Bolivia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 32973)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-7; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 4; Động vật có xương sống: 33 - 34. Distinguished from all other species of Crossoloricaria by having more teeth (4-8 premaxillary and 8-11 mandibular teeth); more coalescing plates (17-20); maxillary barbel longer (68-109 % HL), reaching middle or proximal third of pectoral fin; barbels of lower lip more developed (16-27% HL); interorbital width greater (16-21% HL); and first ray of dorsal, pectoral and pelvic fins produced beyond branched fin rays. Furthermore, it is distinguished from C. rhami by these osteological features: tip of first dorsal-fin pterygiophore passes between paired neural spines of 8th centrum and contacts posterior border of transverse process of 7th centrum; pectoral fin reaches anterior half of pelvic fin; pelvic skeleton with ischiac process of basipterygia elongated, longer than in C. rhami; and last pterygiophore of anal fin bears a bifid posterior process, ending at the middle of haemal spine of 18th centrum.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in the main river and major tributaries, always over sandy beaches. Stomach contents include larvae of aquatic insects, small seeds and debris. The holotype (male, 11.59 cm SL) carried 53 fertilized eggs (3.2-3.4 mm diameter) on its lips and another specimen was carrying 31 unfertilized eggs (3.1-3.4 mm diameter).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Chang, F. and E. Castro, 1999. Crossoloricaria bahuaja, a new loricariid fish from Madre de Dios, southeastern Peru. Ichthyol. Explor. Freshwat. 10(1):81-88. (Ref. 32973)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 25 April 2014

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00347 (0.00153 - 0.00788), b=3.16 (2.98 - 3.34), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.4   ±0.21 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .