Stegostoma fasciatum (Hermann, 1783)

Zebra shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Stegostoma fasciatum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Stegostoma fasciatum (Zebra shark)
Stegostoma fasciatum
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Orectolobiformes (Carpet sharks) > Stegostomatidae (Zebra sharks)
Etymology: Stegostoma: Greek, stego = cover + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 90 m (Ref. 106604), usually 5 - 30 m (Ref. 1602).   Tropical; 26°C - 29°C (Ref. 4959); 41°N - 30°S, 32°E - 169°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa to New Caledonia and Fiji, north to southern Japan, south to New South Wales, Australia. Recently recorded from Tonga (Ref. 53797). Also from Persian Gulf (Ref. 247).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 170 - ? cm
Max length : 354 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 58048)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Head with 5 small gill slits, the last three behind pectoral fin origin; nostril close to front of snout, with short barbels and nasoral grooves connecting them with the mouth (Ref. 4832).Very long caudal fin, almost as long as the rest of the body, with a deep subterminal notch but with the lower lobe hardly developed (Ref.13575, 6871). Yellow-brown with dark brown spots (Ref. 391), young black with yellow bars (Ref. 5578). Adults with longitudinal skin ridges which are lacking in young (Ref. 391). Juveniles smaller than about 70 cm, markedly different; dark with white bars and spots; pale ventrally (Ref. 6781). Pectoral fins large and broadly rounded (Ref. 6871).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A tropical inshore shark found on sand, rubble, or coral bottoms of the continental and insular shelves (Ref. 247). Recorded to have entered freshwater (Ref. 4735). Rather sluggish at least during the day (Ref. 247). Probably nocturnal, feeds mainly on mollusks, but also small bony fishes (Ref. 9993). Also known to eat crustaceans (crabs and shrimps) and sea snakes (Ref. 43278). Oviparous (Ref. 43278, 50449). Slow-swimming and able to squirm into narrow cracks, crevices and channel in reefs while searching for food (Ref. 247). Readily kept in captivity (Ref. 247). May bite when provoked (Ref. 247). Utilized fresh and dried-salted for human consumption and also for fishmeal; livers processed for vitamins; fins dried for the oriental sharkfin trade; offal utilized for fishmeal (Ref. 247). Possibly reaching 354 cm TL (Ref. 9993, 47613). Caught in drift net intended for sharks (Ref. 47736). Reported from freshwater in the Philippines but needs to be confirmed (Ref. 43278).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 247). Egg cases are large, dark brown or purplish black, with longitudinal striations (Ref. 6871). Size at birth 20-26 cm TL (Ref. 9993).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Endangered (EN) (A2bd+3bd); Date assessed: 18 February 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 247)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.2 - 28.8, mean 27.6 (based on 956 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (77 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.