Setarches guentheri Johnson, 1862

Channeled rockfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Setarches guentheri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Setarches guentheri (Channeled rockfish)
Setarches guentheri
Picture by NOAA\NMFS\Mississippi Laboratory

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Scorpaeniformes (Scorpionfishes and flatheads) > Setarchidae (Deep-sea bristly scorpionfishes)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 150 - 780 m (Ref. 58302).   Deep-water; 6°C - 13°C; 40°N -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Morocco, Madeira and Cape Verde to South Africa. Western Atlantic: USA to Brazil. Indo-West Pacific: Tanzania to South Africa, then India and Sri Lanka to the Bay of Bengal, Andaman Sea, north to Japan, Fiji and Hawaii, south to the Philippines, Indonesia and western Australia. Eastern Pacific: Chile (Ref. 9068).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 31.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 115012); Khối lượng cực đại được công bố: 670.90 g (Ref. 115012)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11 - 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 4 - 6. Lateral line more or less a continuous trough covered by thin membranous scales, usually lost during capture (Ref. 10482). Second preopercular spine well developed, sub equal or longer than first and third (Ref. 11015). Pectoral rays 20-25, with a mode of 21 in Hawaii, 22 in the eastern Atlantic, and 23 in the western Atlantic (Ref. 11015). Interorbital width 7-9 % SL, narrower than in S. longimanus (Ref. 11015).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on soft bottom, at a bottom temperature range of about 5.5°-12.5°C and usually at a depth of about 400 m. They live on or near the bottom but feed in the water column (Ref. 47377). Specimens usually brought to the surface with the stomach everted. Stomach contents included parts of bathypelagic crustaceans of family Oplophoridae, Oplophorus sp., and an amphipod (Ref. 11015). Anterolateral glandular grooves with venom gland (Ref. 57406). Sold in small quantities in markets. Minimum depth range taken from Ref. 27000.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Eschmeyer, W.N. and L.J. Dempster, 1990. Scorpaenidae. p. 665-679. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 4510)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 July 2014

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 2683)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.8 - 18.1, mean 12.1 (based on 631 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6328   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01072 (0.00433 - 0.02654), b=3.05 (2.83 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.56 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming tmax>10).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.