Xenurolebias myersi (Carvalho, 1971)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Xenurolebias myersi
Xenurolebias myersi
Picture by Valdesalici, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Rivulidae (Rivulines)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 6.8; dH range: 8 - ?; không di cư.   Tropical; 23°C - 28°C (Ref. 13614)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Atlantic coastal river basins in Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 36579)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-18; Tia mềm vây hậu môn: 19 - 23; Động vật có xương sống: 28 - 29. Xenurolebias myersi differs from all other congeners by having the caudal fin sub-lanceolate, never forming a distinctive tip posteriorly in larger individuals (vs. lanceolate, with a pronounced posterior tip) and distinctive light yellow spots on the distal portion of the anal fin in males (vs. light yellow narrow bars). It is also distinguished from X. cricarensis and X. izecksohni in having fewer dark brown bars on the caudal fin in males (4-6, vs. 7-10 in X. cricarensis and 9-12 in X. izecksohni); from X. izecksohni by having fewer dark grey bars on the flank in females (9-11 vs. 12-13), the dorsal fin, in males, with short light bars on the basal portion and small round light spots on the distal portion (vs. branching bars), absence of oblique short bars on the ventral portion of the caudal fin in males (vs. presence), deeper body (29.0-31.4% SL in males and 30.1-33.9% in females, vs. 27.1-28.5% and 28.5-30.6%, respectively), and longer lower jaw (22.4-24.5% of head length in males and 19.6-21.4% iin females, vs. 18.6-20.9% and 17.7-19.7%, respectively); and from X. pataxo in having wider head (71.5-74.6% SL in males and 74.5-81.1% in females, vs. 65.7-71.1% and 65.8-70.3%, respectively), shorter filaments on the dorsall fin in males (reaching between base and middle of the caudal fin, vs. reaching posterior portion of the caudal fin), and the presence of black spots on the posterior part of the caudal peduncle in females (vs. absence) (Ref. 96072).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in seasonal pools as well as river floodplains (Ref. 96072). Bottom spawner, 4 months incubation. Is difficult to maintain in aquarium (Ref. 27139).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Costa, Wilson J.E.M. | Người cộng tác

Costa, W.J.E.M. and P.F. Amorim, 2014. Integrative taxonomy and conservation of seasonal killifishes, Xenurolebias (Teleostei: Rivulidae), and the Brazilian Atlantic forest. Systematic and Biodiversity (Ref. 96072)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00399 - 0.01990), b=3.14 (2.94 - 3.34), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .