Anabas testudineus (Bloch, 1792)

Climbing perch
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Anabantidae (Climbing gouramies)
Etymology: Anabas: Greek, anabasis = climbing up (Ref. 45335).  More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - ? m (Ref. 4833).   Tropical; 22°C - 30°C (Ref. 1672); 28°N - 10°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: India to Wallace line including China. May have been distributed in more areas than were commonly reported.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4833); common length : 12.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2686)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 16 - 20; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-10; Tia cứng vây hậu môn 9-11; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 11. Color in life dark to pale greenish, very pale below, back dusky to olive; head with longitudinal stripes ventrally; posterior margin of opercle with a dark spot; iris golden reddish. Body form variable, affected by age and amount of food consumed. Scaled head with 4-5 rows between eye and rear margin of preoperculum. Scales large and regularly arranged, ciliate.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found mostly in canals, lakes, ponds, swamps and estuaries (Ref. 41236, 57235). Adults occur in medium to large rivers, brooks, flooded fields and stagnant water bodies including sluggish flowing canals (Ref. 12975). Often found in areas with dense vegetation (Ref. 12693). Can tolerate extremely unfavorable water conditions and is associated mainly with turbid, stagnant waters (Ref. 6028). They remain buried under the mud during dry season (Ref. 1479). Feed on macrophytic vegetation, shrimps and fish fry (Ref. 6028). Reported to undertake lateral migration from the Mekong mainstream, or other permanent water bodies, to flooded areas during the flood season and return to the permanent water bodies at the onset of the dry season (Ref. 37770). During the dry season, they stay in pools associated with submerged woods and shrubs (Ref. 37770). Posses an accessory air-breathing organ (Ref. 2847). Able to survive for several days or weeks out of water if the air breathing organs can be kept moist (Ref. 1479). Quite famous for its ability to walk; important food fish in SE Asia, considered as a tasty food fish (Ref. 6565) but not of the finest quality since it is bony (Ref. 2686). Usually sold live in markets where it is kept alive for several days by keeping it moist (Ref. 12693). Economic foodfish in the Southeast Asia (Ref. 57235).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Guards eggs at the surface of hypoxic waters (Ref. 7471).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Talwar, P.K. and A.G. Jhingran, 1991. Inland fishes of India and adjacent countries. Volume 2. A.A. Balkema, Rotterdam. (Ref. 4833)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 October 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02455 (0.01747 - 0.03448), b=2.94 (2.84 - 3.04), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Assuming tm=1; K=1.4; Fec=40,000-80,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.