Grammistes sexlineatus, Goldenstriped soapfish : fisheries, aquarium

Grammistes sexlineatus (Thunberg, 1792)

Goldenstriped soapfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Grammistes sexlineatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Grammistes sexlineatus (Goldenstriped soapfish)
Grammistes sexlineatus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Grammistinae
Etymology: Grammistes: Greek, gramma, atos = signal, mark (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 130 m (Ref. 37816), usually 1 - 20 m (Ref. 90102).   Tropical; 32°N - 23°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea to the Marquesan and Mangaréva islands, north to southern Japan, south to New Zealand (Ref. 5755).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 9. Body dark brown with yellow stripes; small juveniles with spots, specimens up to 5 cm SL with 3 stripes, specimens at least 8 cm SL with 6 stripes, the number of stripes increases and may break into a series of dashes in large adults (Ref. 4326).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coastal waters over corals and rocky substrates (Ref. 5213, 48635). Usually hides beneath ledges and small caves during the day (Ref. 4326, 48635). Small juveniles have only two white stripes, dividing with growth into numerous lines. The lines break-up into dashes and spots when adult (Ref. 48635). Feeds on fishes (Ref. 4821). Has toxin-producing glands in the dermis (Ref. 4326) which is extremely bitter to the taste (Ref. 11441). Minimum depth reported taken from Ref. 30874.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Randall, J.E., 1986. Grammistidae. p. 537-538. In M.M. Smith and P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlin. (Ref. 4326)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 March 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 31637)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.2 - 29, mean 27.9 (based on 1014 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.66 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (32 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.