Chondrostoma nasus, Common nase : fisheries, aquarium

Chondrostoma nasus (Linnaeus, 1758)

Common nase
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Chondrostoma nasus (Common nase)
Chondrostoma nasus
Picture by Hänfling, B.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Leuciscidae (Minnows) > Leuciscinae
Etymology: Chondrostoma: Greek, chondros = cartilage + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335). Name referring to the characteristic horny layer on the lower lip (Ref. 57917).
More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Temperate; 56°N - 37°N, 0°E - 35°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Basins of Black (Danube, Dniestr, South Bug and Dniepr drainages), southern Baltic (Nieman, Odra, Vistula) and southern North Seas (westward to Meuse). Invasive or introduced in Rhône, Loire, Hérault, Seine (France) and Soca (Italy, Slovenia) drainages. Reports from the Drin drainage including Lakes Ohrid and Skadar represent a distinct species. In Appendix III of the Bern Convention (protected fauna). Asia: Turkey.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 556); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 556); Khối lượng cực đại được công bố: 1.5 kg (Ref. 556); Tuổi cực đại được báo cáo: 15 các năm (Ref. 30578)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 11; Động vật có xương sống: 47 - 48. Diagnosed from congeners in Black and Caspian Sea basins by the following characters: straight mouth in individuals larger than 20 cm SL, lower lip with thick cornified sheath; dorsal fin with 9½ branched rays; anal fin with 10-11½ branched rays; scales on lateral line 52-66 (usually 60-63); eye large, diameter 50-65% of interorbital distance; and side lacking broad dark midlateral stripe. Differs from species of Chondrostoma, Protochondrostoma and Parachondrostoma in Atlantic, Adriatic and Mediterranean basins of France, Italy and Slovenia by having the following features: mouth straight, lower lip with thick cornified sheath; 27-36 gill rakers; anal fin with 10-11½ branched rays; and pectoral, pelvic, anal and caudal fins red (Ref. 59043). (Ref. 59043). Caudal fin with 19 to 21 rays (Ref. 40476).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Gregarious. Adults occur in fairly shallow water with fast current, often beside the swirls created by piles of bridges or rocks (Ref. 30578). They inhabit moderate to fast-flowing large to medium sized rivers with rock or gravel bottom. Larvae occur below surface and feeding larvae inhabit along shores. Early juveniles live on the bottom in very shallow shoreline habitats. When growing, they move from the shore for faster-flowing waters. Juveniles overwinter in backwaters or in cavities along shores. During winter, adults form dense swarms in lower parts of rivers. Larvae and early juveniles prey on small invertebrates while larger juveniles and adults feed on benthic diatoms and detritus. Adults migrate upstream some tens of km to spawning sites which are often located in tributaries. Spawning occurs in fast flowing water on shallow gravel beds (Ref. 556, 59043). Its flesh is good but bony (Ref. 30578). Locally threatened by damming, destruction of spawning sites and pollution. In drainages where they are introduced, they outcompete and eliminate Parachondrostoma toxostoma in Rhône and Protochondrostoma genei in Soca (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Migrates some tens of km to spawning sites, which are often located in tribbutaries. Males form large aggregations, each male defending a small territory. Females spawn only once a year and in some populations, during a very short period of 3-5 days. Females lay sticky eggs into excavations made in gravel (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 05 March 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00741 (0.00437 - 0.01257), b=3.12 (2.98 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for species & Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; based on food items.
Generation time: 4.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=3-4; tmax=15; Fec=10,000-40,000).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (48 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 58.3 [29.8, 113.9] mg/100g ; Iron = 0.841 [0.443, 1.554] mg/100g ; Protein = 17.7 [16.5, 18.9] % ; Omega3 = 0.712 [0.352, 1.414] g/100g ; Selenium = 18.1 [5.1, 40.2] μg/100g ; VitaminA = 19.2 [6.9, 58.2] μg/100g ; Zinc = 0.569 [0.382, 1.089] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.