Leucos basak Heckel, 1843

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Leucos basak
Leucos basak
Picture by Glamuzina, B.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Leuciscinae
  More on author: Heckel.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Temperate; 45°N - 40°N, 15°E - 21°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: lakes and mostly still water of rivers of the Adriatic drainages, from Croatia to Montenegro and Albania.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 23.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 91127)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia mềm vây hậu môn: 11. Leucos basak is distinguished from other congeners by the following characters: moderate size, usually 12.0-14.0 cm SL; lack of a mid-lateral band; body uniformly silvery in life; peritoneal membrane black; usually 36-38 pored scales on lateral line (vs. 38-43 in the other congeners). It differs from Leucos aula by the absence of lateral band and black peritoneal membrane (vs. silvery in L. aula); from L. panosi and L. ylikiensis mainly by having usually 9-10 gill rakes (vs. 18-20 in L. ylikiensis and 13-14 in L. panosi). Leucos basak is most closely related to L. albus based on molecular analyses but differs from this species by having 36-38 scales on lateral line (vs. usually 41-42 in L. albus); 9 branched dorsal rays (vs. 8 in L. albus); and blackish peritoneal membrane (vs. nearly silvery in L. albus) (Ref. 96829).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in a wide range of habitats such as warm streams and rivers with moderate to slow current, lakes, backwaters, swampy areas, and artificial water bodies (Ref. 59043). Sympatric with Leucos albus in Lake Skadar (Ref. 96829). Feeds on plankton and plant material. Spawns over gravel and stones and in flooded areas and lakes. Eggs are sticky, yellow-orange which hatch in 9 days at 13-17°C (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bianco, P.G. and V. Ketmaier, 2014. A revision of the Rutilus complex from Mediterranean Europe with description of a new genus, Sarmarutilus, and a new species, Rutilus stoumboudae (Teleostei: Cyprinidae). Zootaxa 3481(3):379-402. (Ref. 96829)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00794 (0.00492 - 0.01282), b=3.17 (3.04 - 3.30), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (35 of 100) .