Pterygoplichthys multiradiatus (Hancock, 1828)

Orinoco sailfin catfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pterygoplichthys multiradiatus (Orinoco sailfin catfish)
Pterygoplichthys multiradiatus
Picture by Sabaj Pérez, M.H.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Loricariidae (Armored catfishes) > Hypostominae
Etymology: Pterygoplichthys: Greek, pterygion, diminutive of pteryx = wing, fin + Greek, hoplon = weapon + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.5 - 7.8; dH range: 4 - 20.   Tropical; 23°C - 27°C (Ref. 1672); 10°N - 1°N, 68°W - 61°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Orinoco River basin. Reported from Argentina (Ref. 9086). Introduced and have established in Taiwan, mainland USA and Hawaii (Refs. 5723, 44091, 58503).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 25 - 40 cm
Max length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2059)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in streams and lakes (Ref. 44091) and in weedy, mud-bottomed canals (Ref. 5723). Benthic (Ref. 58302). Nocturnal, feeds on algae (Ref. 13371), but will also feed on worms, insect larvae, and other bottom-dwelling aquatic animals (Ref. 44091). Spawning period peaks once a year (Ref. 56986). Reproductive behavior includes digging of burrows for egg laying (Ref. 82067). May exhibit male parental care (Ref. 56986).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Parental care may be exhibited by males (Ref. 56986).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Burgess, W.E., 1989. An atlas of freshwater and marine catfishes. A preliminary survey of the Siluriformes. T.F.H. Publications, Inc., Neptune City, New Jersey (USA). 784 p. (Ref. 6868)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02884 (0.01479 - 0.05624), b=2.84 (2.68 - 3.00), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.2   ±0.12 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=1; Fec = 1,983).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (26 of 100) .