Parapercis maculata, Harlequin sandperch

Parapercis maculata (Bloch & Schneider, 1801)

Harlequin sandperch
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Parapercis maculata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Parapercis maculata (Harlequin sandperch)
Parapercis maculata
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pinguipedidae (Sandperches)
Etymology: Parapercis: Greek, para = the side of + Greek, perke = perch (Ref. 45335).  More on authors: Bloch & Schneider.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 8 - 25 m (Ref. 90102).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 21; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 17; Động vật có xương sống: 30. This species is distinguished by the following characters: body color in life light brown dorsally, center of scales whitish, 6 irregular, semicircular brown blotches along back that link narrowly to large dark brown spots on about lower 2/3 of body, with the spots vertically elongate anteriorly, horizontally elongate and darker posteriorly; head orangish brown with small dark brown spots dorsally on snout and nape, 7 narrow bluish white bars (3 on opercle and preopercle, 4 radiating from ventral and anterior part of eye); dorsal and anal fins are translucent whitish, the spinous dorsal with a large black basal spot mainly between the 3rd and 5th spines; rows or round orange spots on soft dorsal fin; small irregular white spots on anal fin; dark brown about lower third of caudal fin with small whitish spots along rays, the rest of the fin light grey with small white and orange spots along rays; D V,21, all rays branched; A I,17 all rays branched; pectoral rays 16-17, branched except uppermost; 57-58 lateral line scales; gill rakers 4-6 + 8-10; lower jaw projecting, 3 pairs of canine teeth anteriorly in jaws; palatine teeth absent; vomerine teeth in a chevron-shaped patch of 3-4 rows; greatest body depth 5.05-6 in SL; head length (HL) 3.5-3.9 in SL; orbit diameter 3.6-4.4 in HL; preopercle's posterior margin with widely spaced, small, blunt serrae; opercle scales ctenoid, cheek scales weakly ctenoid dorsally, becoming cycloid, progressively smaller, nonimbricate ventrally; fourth dorsal spine is the longest, 3.1-3.8 in HL; caudal fin emarginate on dorsal half, often with protruding upper lobe, becoming rounded on ventral half; pectoral fins 5.1-5.4 in SL; pelvic fins just reaching anus (Ref. 79876).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Coastal species found in shallow estuaries and protected coastal bays to depths of about 25 m (Ref. 48636). Inhabit sand bottoms solitarily (Ref. 90102). Minimum depth reported from Ref. 48636.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ho, Hsuan-Ching | Người cộng tác

Randall, J.E., 2008. Six new sandperches of the genus Parapercis from the Western Pacific, with description of a neotype for P. maculata (bloch and Schneider). The Raffles Bull. Zool. 19:159-178. (Ref. 79876)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.3 - 29.3, mean 28.3 (based on 1011 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00289 - 0.01442), b=3.10 (2.92 - 3.28), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .