Siganus doliatus Guérin-Méneville, 1829-38

Barred spinefoot
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Siganus doliatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Siganus doliatus (Barred spinefoot)
Siganus doliatus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Siganidae (Rabbitfishes)
Etymology: Siganus: Latin, siganus = a fish, rabbit fish; by the similarity of the nose (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 15 m (Ref. 90102).   Tropical; 20°N - 29°S, 102°E - 174°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: scarcely entering the Indo-Malayan area (except eastern Indonesia), north to Palau and Kosrae, south to northwestern Australia and Tonga (Ref. 43045). Replaced by closely related Siganus virgatus from Sulawesi and the Philippines to south India (Ref. 37816).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 48637); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9813)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 7; Tia mềm vây hậu môn: 9; Động vật có xương sống: 13. Body blue above, silvery white below; from nape through eye to chin a seal brown band, another from base of 4th-5th dorsal spines to just below of pectoral fin. Spines stout, pungent and venomous. Preopercular 97°-110°. Strong scales cover cheeks. Midline of thorax fully scaled; sometimes a few scales absent from pelvic ridges.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coral-rich areas of lagoons and seaward reefs. Juveniles form schools. Pairs form at 7 cm; but these pairs continue to form loose schools, sometimes with juvenile scarids, to feed in areas being flooded by the tide. At 20 cm, isolated pairs in deep water lagoons or on drop-offs at reef-edges feed on benthic seaweeds (Ref. 9813, 48637). Anterolateral glandular grooves with venom gland (Ref. 57406). Very closely related to the blue-spotted S. virgatus (Valenciennes) and apparently hybridizes at times with it in the Indo-Malayan region (Ref. 2334).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Woodland, D.J., 1990. Revision of the fish family Siganidae with descriptions of two new species and comments on distribution and biology. Indo-Pac. Fish. (19):136 p. (Ref. 1419)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 57406)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.5 - 29.3, mean 28.6 (based on 1956 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01380 (0.00800 - 0.02383), b=3.10 (2.96 - 3.24), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (19 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.