Drepane africana, African sicklefish : fisheries

Drepane africana Osório, 1892

African sicklefish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Drepane africana   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Drepane africana (African sicklefish)
Drepane africana
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acanthuriformes (Surgeonfishes) > Drepaneidae (Sicklefishes)
Etymology: Drepane: Greek, drepane = sickle (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 10 - 75 m (Ref. 27000), usually 20 - 50 m (Ref. 81287). Tropical; 30°N - 17°S, 27°W - 13°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: West African coast, from Senegal to Angola (Ref. 7350, 81287). Also reported from the Canary Islands, Cape Verde (Ref. 7350) and Mauritania (Ref. 5377).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1380); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3609); Khối lượng cực đại được công bố: 750.00 g (Ref. 4883)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8 - 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 17-18; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 21. Diagnosis: body deep and strongly compressed, its anterior profile very steep up to dorsal-fin origin, and strongly compressed; head small; snout short; mouth small, terminal, strongly protrusible, with fleshy lips; teeth slender and pointed, set in bands in upper jaw; roof of mouth toothless; dorsal fin deeply notched; 1st dorsal fin spine small, forward-pointing and visible only in young individuals; pectorals falcate, very long, their tips almost reaching to caudal-fin base; hind margin of caudal fin slightly rounded; pelvic fins thoracic; scales finely ctenoid, covering body, bases of dorsal and anal fins and head, except snout and preopercle; preopercular margin denticulate; lateral line strongly arched (Ref. 81287). Coloration: silvery grey, darker on back, almost white on belly; sides with a series of 8 brown, more or less faded vertical bars, always more distinct in young individuals (Ref. 81287).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Neritic species (Ref. 7350). Essentially marine, often living in groups (Ref. 81287) over sandy and muddy bottoms (Ref. 2683), between 20 and 50 m depth, and entering coastal lagoons where sexual maturation begins (Ref. 81287). Feeds of fish eggs, benthic invertebrates and detritus (Ref. 28587).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Desoutter, M., 1990. Ephippidae. p. 834-836. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 7350)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 23 May 2012

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 19.2 - 28, mean 26.1 °C (based on 132 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01413 (0.00734 - 0.02718), b=2.98 (2.81 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for species & Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.41 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.13-0.25).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (56 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 102 [55, 204] mg/100g ; Iron = 0.751 [0.454, 1.342] mg/100g ; Protein = 16.6 [15.5, 17.7] % ; Omega3 = 0.385 [0.180, 0.840] g/100g ; Selenium = 44.2 [19.5, 108.2] μg/100g ; VitaminA = 34.5 [10.2, 118.0] μg/100g ; Zinc = 1.48 [0.92, 2.29] mg/100g (wet weight);