Anarhichas minor, Spotted wolffish : fisheries, gamefish

Anarhichas minor Olafsen, 1772

Spotted wolffish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Anarhichas minor   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Anarhichas minor (Spotted wolffish)
Anarhichas minor
Picture by Dolgov, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Anarhichadidae (Wolffishes)
Etymology: Anarhichas: Greek, anarhichaomai = to climb up.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 25 - 600 m (Ref. 35388), usually 100 - 400 m.   Temperate; 81°N - 42°N, 71°W - 59°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Atlantic: western Greenland and Nova Scotia in Canada to Massachusetts in USA and perhaps to New Jersey, USA (Ref. 7251). Northeast Atlantic: Spitsbergen southward to Scandinavian coasts (to about Bergen, also Iceland and south-eastern coasts of Greenland.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 50 - 60 cm
Max length : 180 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251); common length : 120 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4694); Khối lượng cực đại được công bố: 27.9 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Coloration greyish brown with many distinct spots on body and dorsal fin (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits offshore waters over soft bottoms, often with boulders, from 25-590 m, but most common from 100-400 m (Ref. 4694). Benthic (Ref. 58426). Feeds mainly on echinoderms, but also crustaceans, mollusks, fishes (Ref. 4694) and worms (Ref. 58426). In Barents sea, it reached at least 80 cm, age 9 years. Marketed fresh or as frozen fillets. Leather can be made of the skin (Ref. 35388).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawning happens between the months of September and January at 250 m depth. Females lay great egg bunches in nests built on the ground. The size of the eggs increases with the size of the female. Egg size 5-6 mm, larval length at hatching 21-24 mm.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Barsukov, V.V., 1986. Anarhichadidae. p. 1113-1116. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the North-eastern Atlantic and the Mediterranean. volume 3. UNESCO, Paris. (Ref. 4694)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 0.6 - 7.6, mean 3.5 (based on 717 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5938   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00339 (0.00184 - 0.00623), b=3.19 (3.02 - 3.36), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.51 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.06-0.13; tm=8; Fec=4,200-35,200).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (80 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.