Hemiemblemaria simulus Longley & Hildebrand, 1940

Wrasse blenny
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Hemiemblemaria simulus (Wrasse blenny)
Hemiemblemaria simulus
Picture by Burek, Joyce/Frank

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Chaenopsidae (Pike-, tube- and flagblennies)
Etymology: Hemiemblemaria: Greek, hemis = the half + greek, emblema = insertion (Ref. 45335).  More on authors: Longley & Hildebrand.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu ? - 20 m (Ref. 9710).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: southern Florida, USA and the Bahamas to Central America.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-18; Tia cứng vây hậu môn 2. Species distinguished by: dorsal fin consisting of spines and 11 to 18 segmented dorsal-fin rays; total dorsal-fin elements 29 to 40; tip of lower jaw projecting beyond tip of upper jaw and without fleshy projection; no cirri on eye; top of head never spiny; one row of teeth on each palatine bone; a broad, dark longitudinal stripe or series of dark blotches extending from eye to caudal-fin base usually present. Common amongst Chaenopsids: small elongate fishes; largest species about 12 cm SL, most under 5 cm SL. Head usually with cirri or fleshy flaps on anterior nostrils, eyes, and sometimes laterally on nape; gill membranes continuous with each other across posteroventral surface of head. Each jaw with canine-like or incisor-like teeth anteriorly; teeth usually also present on vomer and often on palatines (roof of mouth). Dorsal-fin spines flexible, usually outnumbering the segmented soft rays, spinous and segmented-rayed portions forming a single, continuous fin; 2 flexible spines in anal fin; pelvic fins inserted anterior to position of pectoral fins, with 1 spine not visible externally and only 2 or 3 segmented (soft) rays; all fin rays, including caudal-fin rays, unbranched (simple). Lateral line absent. Scales absent (Ref.52855).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lives in holes in coral and rock, but leaves burrow to swim freely in water column. Mimics the bluehead, Thalassoma bifasciatum, in order to get close to small fish and shrimps on which it preys. Also feeds on copepods (Ref. 5521).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 October 2007

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00457 (0.00181 - 0.01153), b=3.08 (2.86 - 3.30), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.55 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .