Istiblennius muelleri (Klunzinger, 1879)

Mueller's rockskipper
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Istiblennius muelleri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Istiblennius muelleri (Mueller\
Istiblennius muelleri
Picture by The Fish Database of Taiwan

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Istiblennius: Greek, istios = sail + Greek, blennios = mucus (Ref. 45335).  More on author: Klunzinger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 90102).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Hsiao-liu-chiu Island, off southwestern Taiwan; south to Kur Island, Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9962); 5.5 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12 - 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 19-21; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 21 - 23. Dorsal fin XII-XIV, 19-21; membrane between spinous and segmented-ray portions notched deeper than half length of first segmented ray; membrane from posteriormost ray beginning from between dorsal edge of caudal peduncle at caudal-fin base (rarely) to dorsal edge of caudal fin up to 18% caudal-fin length in specimens ? 3 cm SL; anal fin II, 21-23 (23 only in males); pectoral-fin rays 13-14; vertebrae 10+27 to 30 = 37 to 40 (rarely 40); lacking nape cirrus; orbital cirrus simple, rarely a single branch or a few short, fine filaments at tip, typically shorter than orbital diameter; nasal cirrus simple, relatively long (typically half orbital diameter); lateral line canal continuous anterodorsally with simple pores (no vertical pairs), extending posteriorly to between verticals from bases of 6th and 9th dorsal-fin spines (usually to between verticals from 7th and 8th spines), then continuing posteriorly and posteroventrally as series of 1-6 (rarely 1 or 6) short, disconnected, horizontally bi-pored canals/tubes in skin; posteriormost tube area below and between verticals from bases of 7th spine and second segmented dorsal-fin ray (rarely posterior to vertical from 12th spine); mandibular pores 3-5; lacking posterior canines; ventral margin of upper lip and dorsal margin of lower lip entire; both sexes from ?3 cm SL with well-developed, fleshy, blade-like crest on dorsal part of head; crest of females comparatively smaller than males’; spinous portion of dorsal fin dusky, crossed by several diagonal, paler-dusky stripes with dark margins; segmented ray portion faint dusky with numerous dark pinstripes coursing length of fin, stripes coalescing into reticular pattern posteriorly. Male max. size ca 7 cm SL; female max. size ca 5.5 cm.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur in tide pools and close to edge of rocky shores at low tide. Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Springer, V.G. and J.T. Williams, 1994. The Indo-West Pacific blenniid fish genus Istiblennius reappraised: a revision of Istiblennius, Blenniella, and Paralticus, new genus. Smithson. Contrib. Zool. 565:1-193. (Ref. 9962)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 27 March 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.4 - 29.3, mean 28.8 (based on 783 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00741 (0.00330 - 0.01663), b=3.00 (2.80 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (16 of 100) .