Cirrhinus jullieni : fisheries

Cirrhinus jullieni Sauvage, 1878

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Cirrhinus jullieni
Cirrhinus jullieni
Picture by Baird, I.G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Labeoninae
Etymology: Cirrhinus: Latin, cirrus = curl fringe (Ref. 45335).  More on author: Sauvage.

Issue
This species is synonym of Cirrhinus molitorella/i> (Valenciennes, 1844) in Eschmeyer (CofF ver. May 2011: Ref. 86870) following Zhang et al. in Yue (2000: Ref. 45621). Please send references, or more studies are needed.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Chao Phraya and lower Mekong basins.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 33488)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-16; Động vật có xương sống: 34 - 35. Predorsal profile relatively steep; rostral barbels well developed, length more than one-half eye diameter; maxillary barbels absent. Somewhat similar to the much larger species C. molitorella, from where it differs markedly in coloration. Also, it is deeper bodied, especially anteriorly, and has a larger, more falcate anal fin, the distal end of which extends posteriorly to below posteriormost scales on caudal fin (Ref. 33488); 13-14 branched dorsal-fin rays; 65-68 gill rakers on lower arm of first arch; faint dark blotch on body above pectoral fin; smooth upper lip, lower lip weakly papillate (Ref. 12693). Body without reticulate pattern; pectoral, pelvic, anal and lower caudal lobe usually bright red (Ref. 43281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits midwater to bottom depths of rivers, occurring in the main stem and on the floodplains, including freshwater areas that undergo tidal fluctuation. Feeds on algae, detritus and occasionally benthic invertebrates. Often marketed fresh and used to make prahoc (Ref. 12693).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Roberts, T.R., 1997. Systematic revision of the tropical Asian labeon cyprinid fish genus Cirrhinus, with descriptions of new species and biological observations on C. lobatus. Nat. Hist. Bull. Siam Soc. 45:171-203. (Ref. 33488)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 17 February 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00420 - 0.01982), b=3.04 (2.86 - 3.22), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.5   ±0.24 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.