Pseudotriakis microdon deBritoCapello, 1868

False catshark
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pseudotriakis microdon (False catshark)
Pseudotriakis microdon
Picture by The Fish Database of Taiwan

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Pseudotriakidae (False catsharks)
Etymology: Pseudotriakis: Greek, pseudes = false + Greek, triakis = three time (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 173 - 1890 m (Ref. 58302).   Deep-water; 64°N - 48°S, 98°W - 153°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: New York and New Jersey, USA. Reported from Cuba (Ref. 26340); including Brazil (Ref. 53443). Northeast Atlantic: Atlantic slope off Iceland, France, Portugal, Madeira, Azores, Senegal, and Cape Verde. Indian Ocean: Aldabra Island group and Western Australia (Ref. 13565). Pacific Ocean: Japan, Taiwan, New Zealand, and Hawaii (Ref. 13565).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 210 - 295 cm
Max length : 269 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244); 295.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Lower lobe of caudal fin hardly developed, its upper edge not rippled and a subterminal notch present (Ref. 13565). Uniformly dark brownish-grey, darker on posterior edges of pelvic, dorsal, anal and caudal fins (Ref. 13565).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the continental and insular slopes, occasionally wandering onto continental shelves (Ref. 13565). Inactive and sluggish (Ref. 13565). Probably eats bony fishes, elasmobranchs and invertebrates (Ref. 244). Ovoviviparous, embryos feeding on yolk sac and other ova produced by the mother, uterine milk is consumed additionally (Ref. 50449). Pups number 2 to 4 in a litter (Ref. 244), size at birth between 70 (Ref. 244) and 140 cm TL (Ref. 13565). Caught very rarely by deepwater demersal longline fisheries in some areas. Utilized for its fins (limited value), meat and cartilage (Ref.58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), embryos feed on yolk and ova, also consume uterine milk (Ref. 50449) with 2-4 young in a litter (Ref. 13565; Ref.58048). Size at birth between 70 and 85 cm (Ref. 26346 reports it at about 140 cm TL). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 May 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.8 - 12.7, mean 8.2 (based on 793 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00363 (0.00138 - 0.00958), b=3.12 (2.90 - 3.34), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.5 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.17; Fec=2).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (86 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.