Nomeus gronovii (Gmelin, 1789)

Man-of-war fish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Nomeus gronovii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Nomeus gronovii (Man-of-war fish)
Nomeus gronovii
Picture by O'Donnell, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Nomeidae (Driftfishes)
Etymology: Nomeus: Greek, nomeys, -eos = shepherd (Ref. 45335).  More on author: Gmelin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 200 - 1000 m (Ref. 58302).   Subtropical; 52°N - 45°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Newfoundland, Canada and northern Gulf of Mexico to Brazil (Ref. 7251). Eastern Atlantic: north-west Africa and the Canary Islands (Ref. 4777); also São Tomé Island (Ref. 34088). Not recorded from the Mediterranean and most of the eastern Atlantic (Ref. 9834). Indian and Pacific: widely distributed.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 39.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4412)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9 - 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 24-28; Tia cứng vây hậu môn 1-2; Tia mềm vây hậu môn: 24 - 29; Động vật có xương sống: 41. Juveniles whitish or silvery with dark blue mottlings; pelvic fins black (Ref. 4412). Dark blue above, side silvery with patches of dark blue. Pelvic fin with inner rays joined to abdomen by membrane for its entire length (Ref. 26938).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found offshore in warm waters. Juveniles pelagic in coastal and offshore waters down to at least 30 m, but adults possibly demersal in deep water (Ref. 9563). Occur in association with floating Portuguese man-of-war, Physalia, feeding on its tentacles and gonads and may drift with it into shore waters with proper wind conditions (Ref. 4777). Probably also feed on other soft-bodied jellyfish as well as on zooplankton (Ref.4777).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Haedrich, R.L., 1986. Nomeidae. p. 1183-1188. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the North-eastern Atlantic and the Mediterranean. UNESCO, Paris. Vol. 3. (Ref. 4777)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 January 2013

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.7 - 15.4, mean 10.4 (based on 658 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00380 (0.00145 - 0.00994), b=3.04 (2.82 - 3.26), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.38 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (25 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.