Abactochromis labrosus (Trewavas, 1935)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Abactochromis labrosus
Abactochromis labrosus
Picture by Dubosc, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Abactochromis: Name from Latin 'abactus' meaning driven away, banished, expelled; and 'chromis' which is widely used as a root in generic names of cichlids. The name alludes to the solitary, wandering, apparently non-territorial habits of living individuals, and the removal of this species from Melanochromis which it has mistakenly remained for 75 years..  More on author: Trewavas.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 7.0 - 8.5; dH range: 10 - 15; Mức độ sâu 0 - 30 m (Ref. 85491).   Tropical; 23°C - 26°C (Ref. 1672); 11°S - 14°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Lake Malawi (Ref. 85491).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 85491)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 15 - 17; Tia cứng vây hậu môn 3; Động vật có xương sống: 28 - 29. This species is distinguished from all other mbuna genera by the following characters: strongly hypertrophied , papillose, medially lobate lips; large head at least 40% SL in > 5 cm SL individuals; premaxillary pedicel (ascending process) >35% HL. Other non-mbuna haplochromine species endemic to Lake Malawi resemble this species in having enlarged and often lobate lips, but all can be distinguished as follows: Placidochromis milomo with total vertebrae 30-31 (vs. 28-29 in Abactochromis), segmented anal-fin rays 9-10 (vs. 7-8), broad, black vertical bars below the dorsal-fin base 4 (vs. 6-7 narrow subdorsal bars when distinct), reaches at least 19 cm SL (vs. ca. 12 cm); Otopharynx pachycheilus with longer pectoral fin 38-44% SL (vs. 19-27), shorter premaxillary pedicel 24-35% HL (vs. 36-46), color pattern of three lateral spots (vs. vertical bars with no lateral spots), depth range of 78-135 m (vs. 0-30 m); Cheilochromis euchilus total vertebrae 30-31, head and jaws not laterally compressed (vs. distinctly compressed), 2-3- horizontal stripes (vs. narrow bars with no horizontal stripes); Chilotilapia rhoadesii total vertebrae 31, thickened lips with no median lobes (vs. strongly lobate medially), adult teeth for crushing gastropod molluscs - robust with crowns shaped like grains of wheat, blunt, recurved and grooved on the outer surface (vs. oral dentition not similarly specialized), head and jaws not laterally compressed (vs. compressed), 2-3 horizontal stripes (vs. narrow bars with no horizontal stripes); Eclectochromis spp. with total vertebrae 30, segmented dorsal-fin rays 10-11 (vs. 7-9), thickened lips with no median lobes, some submolariform posteromedian pharyngeal teeth (vs. posteromedian teeth slightly enlarged by their crowns laterally compressed), color pattern of vertical bars alternating with dark spots along dorsum (vs. bars only); Lichnochromis acuticeps total vertebrae 32, thickened lips with no median lobes, with oblique stripe from nape to base of caudal fin (vs. no oblique stripe) (Ref. 85491).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found over rocky substrate (Ref. 6307).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Oliver, M.K. and M.E. Arnegard, 2010. A new genus for Melanochromis labrosus, a problematic Lake Malawi cichlid with hypertrophied lips (Teleostei: Cichlidae). Ichthyol. Explor. Freshwaters 21(3):209-232. (Ref. 85491)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 June 2018

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01622 (0.00704 - 0.03738), b=3.02 (2.82 - 3.22), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (15 of 100) .