Acantopsis dialuzona : aquarium

Acantopsis dialuzona Van Hasselt 1823

Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cobitidae (Longfin loaches)
Etymology: Acantopsis: Greek, akantha = thorn + Greek, ops = similar (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 6.5; dH range: ? - 10.   Tropical; 25°C - 28°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Java, Borneo, Sumatra, and the Malay Peninsula as far north as southern Thailand. Reported from areas of Southeast Asia outside its range, including as Acantopsis. Choirorhynchos because of the lack of taxonomic resolution in Acantopsis.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 7050)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-11; Động vật có xương sống: 42 - 44. Acantopsis dialuzona is distinguished from all congeners by combination of the following characters: usually 3 pairs of labial barbels; well developed ocellus on upper margin of caudal-fin base; 0-1 row of large spots on side of head; absence of large black spots on dorsal or caudal fins; rarely black specks beneath midlateral row of black spots; dorsal fin usually with 10½ branched and pectoral fin with 10 rays; 11-17 dark saddles along dorsal midline; 7-13 black spots along side of body; 42-43 total vertebrae; and body depth 8.9-11.9% SL, body width 6.4-9.1% SL, caudal-peduncle length 12.5-16.2% SL (Ref. 116755).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits rivers where they feed on small animals in the bottom sediments. Occurs in swift, clear streams with sandy or gravelly bottom; also found in large rivers (Ref. 4832).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Boyd, D.A., P. Nithirojpakdee, G. Deein, C. Vidthayanon, C. Grudpan, W. Tangjitjaroen, J.M. Pfeiffer, Z.S. Randall, T. Srisombat and L.M. Page, 2017. Revision of the horseface loaches (Cobitidae, Acantopsis), with description of three new species from Southeast Asia. Zootaxa 4341(2):151-192. (Ref. 116755)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 27 November 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00537 (0.00245 - 0.01178), b=3.05 (2.87 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (43 of 100) .