Lethrinus harak, Thumbprint emperor : fisheries

Lethrinus harak (Forsskål, 1775)

Thumbprint emperor
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lethrinus harak   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Lethrinus harak (Thumbprint emperor)
Lethrinus harak
Picture by Field, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Lethrinidae (Emperors or scavengers) > Lethrininae
Etymology: Lethrinus: Greek, lethrinia, a fish pertaining to genus Pagellus.  More on author: Forsskål.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 9710).   Tropical; 32°N - 32°S, 31°E - 155°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and E ast Africa to Samoa, north to southern Japan, south to northeastern Australia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 19.5  range ? - 21.1 cm
Max length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2295); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573); Tuổi cực đại được báo cáo: 15 các năm (Ref. 2293)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: body moderately deep, its depth 2.6-2.8 times in standard length; head length 0.9-1 times in body depth, 2.7-3.1 times in SL length, dorsal profile near eye distinctly or slightly convex; snout short and blunt, its length about 2.0-2.6 times in HL, measured without the lip the snout is 0.9-1 times in cheek height, its dorsal profile nearly straight, snout angle relative to upper jaw between 60° and 70°; interorbital space convex or almost flat; posterior nostril a narrow longitudinal slit, closer to orbit than anterior nostril; eye situated close to dorsal profile, its length 3.4-4.2 times in HL; cheek not very high, its height 2.3-3.1 times in HL; lateral teeth in jaws of adults molars or rounded; outer surface of maxilla smooth or with a longitudinal ridge; D X,9 the 4th or 5th dorsal-fin spine the longest, its length 2.5-3.1 times in body depth; A III,8 with the first soft ray usually the longest, its length almost equal to or longer or shorter than length of base of soft-rayed portion of anal fin and 1.2-1.6 times in length of entire anal-fin base; pectoral-fin rays 13; pelvic-fin membranes between rays closest to body without dense melanophores; cheek without scales; 46-47 lateral-line scales usually; usually 5 ½ (sometimes 4 ½) scale rows between lateral line and base of middle dorsal-fin spines; 14-16 scale rows in transverse series between origin of anal fin and lateral line; 13-14 rows in lower series of scales around caudal peduncle; 4-8 scales in supratemporal patch; inner surface of pectoral-fin base densely covered with scales; posterior angle of operculum fully scaly. Colour of body olive or grey above, shading to silvery white below; a large elliptical black spot, often broadly edged in yellow, on side directly below lateral line and centered at a vertical near the posterior tip of pectoral fins; sometimes light blue dots bordering lower rim of eye and around nostrils; pectoral, pelvic, dorsal, and anal fins white to pinkish; caudal fin orange or reddish; vertical fins sometimes lightly mottled or striped (Ref. 114226).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found solitary or in small schools over shallow sandy, coral rubble, mangroves, lagoons, channel and seagrass areas inshore and adjacent to coral reefs. Feeds on polychaetes, crustaceans, mollusks, echinoderms and small fish. Reported to spawn throughout the year during the first five days of the lunar month in large aggregations in Palau. Caught mostly by shore seine, gill nets, traps, and handline. Marketed mostly fresh (Ref. 171, 68703); flesh spoils rapidly (Ref. 4369).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carpenter, K.E. and G.R. Allen, 1989. FAO Species Catalogue. Vol. 9. Emperor fishes and large-eye breams of the world (family Lethrinidae). An annotated and illustrated catalogue of lethrinid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(9):118 p. Rome: FAO. (Ref. 2295)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 March 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.7 - 29.2, mean 28.5 °C (based on 3040 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01445 (0.01196 - 0.01746), b=2.99 (2.95 - 3.03), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.5 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.45-0.49; tmax=15).
Prior r = 0.58, 95% CL = 0.38 - 0.87, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (27 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 62.1 [33.8, 104.6] mg/100g ; Iron = 1.25 [0.73, 2.19] mg/100g ; Protein = 19.2 [16.9, 21.3] % ; Omega3 = 0.264 [0.138, 0.511] g/100g ; Selenium = 49.9 [20.3, 103.4] μg/100g ; VitaminA = 19.1 [4.2, 113.6] μg/100g ; Zinc = 2.84 [1.87, 4.11] mg/100g (wet weight);