Salaria pavo, Peacock blenny : fisheries

Salaria pavo (Risso, 1810)

Peacock blenny
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Salaria pavo   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Salaria pavo (Peacock blenny)
Salaria pavo
Picture by Patzner, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Salaria: Latin, salar, salaris = trout (Ref. 45335).  More on author: Risso.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy.   Subtropical; 46°N - 33°N, 10°W - 42°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Atlantic coast from France to Morocco; also in the Mediterranean and Black seas and in the Suez Canal.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5981)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Mature males with well-developed head-crest and anal gland in the first two anal-fin rays. Sneaker males much smaller than nesting males and do not display male secondary sexual characters (Ref. 94108).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur in the intertidal zone and shallow bottoms, on rocks or sand between pebbles and vegetation (Ref. 5981). Often in brackish waters down to 5 ppt (Ref. 5981). Inhabit crevices or piddock holes, males remain in cavities above water-level during low tide (Ref. 5981). Feed on benthic invertebrates, mainly mollusks, also algae (Ref. 5981). Also ingest large amounts of aquatic insects and pupae (Ref. 94105). Oviparous (Ref. 205). Mature males adopt a passive role during courtship, rarely court females, do not defend nest territory, but provide parental care to eggs. Sneaker males assume a female-like behavior in order to approach the nests of nesting males and parasitically fertilize the eggs (Ref. 94113). Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205). Has been reared in captivity (Ref. 35421).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males court by nodding and undulating movements and drive females to spawning place by biting and butting (Ref. 5981) though this event is rarely done by the males, more or less adopting a passive role in the courtship (Ref 94113). Additionally, males don't defend a territory around the nest (Ref. 94113) though they guard eggs from several females (Ref. 5981, 94113).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Zander, C.D., 1986. Blenniidae. p. 1096-1112. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the North-eastern Atlantic and the Mediterranean, volume 3. UNESCO, Paris. (Ref. 5981)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 14 November 2007

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 15 - 21.2, mean 18.8 (based on 615 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00566 - 0.01766), b=3.00 (2.85 - 3.15), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.0 se; Based on diet studies.
Generation time: 2.2 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.50).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (25 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.