Pellona flavipinnis, Yellowfin river pellona : fisheries

Pellona flavipinnis (Valenciennes, 1837)

Yellowfin river pellona
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pellona flavipinnis (Yellowfin river pellona)
Pellona flavipinnis
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Pristigasteridae (Pristigasterids)
Etymology: Pellona: Derived from Latin, pellis = skin (Ref. 45335).
More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Tầng nổi. Subtropical; 10°N - 35°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Argentina (Rio de la Plata down to Buenos Aires, Rio Paraná), Uruguay (Rio Uruguay), Brazil (Rio Tapajoz, Amazon as far up as Rio Jurua and down probably to mouth), the Guianas (Surinam, Guyana), Venezuela and Colombia (Orinoco from Rio Manacacias at Puerto Gaitan to Orinoco mouth). Reported from French Guiana (Ref. 27233).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 73.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); common length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 38 - 46. Belly with 20 to 24 + 12 to 14, total 32 to 37 scutes. Lower jaw projecting; upper jaw with a toothed hypo-maxillary bone between hind tip of pre-maxilla and lower bulge of maxilla blade; lower gill rakers 23 to 31 (in fishes of 10 to 50 cm standard length, with the lower numbers in larger fishes). Pelvic fins with distinct axillary scale; anal fin origin under dorsal fin base.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Riverine, apparently not entering the sea, although presumably tolerating some salinity at river mouths. Not clearly distinguished from P. castelnaeana in the past, so that previous biological or fishery data may apply to either species. Flesh considered low quality (Ref. 5217). Seldom captured in the lower reaches of rivers (Ref. 27188).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 March 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00813 (0.00495 - 0.01335), b=3.02 (2.88 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for species & Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.80 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.