Aaptosyax grypus Rainboth, 1991

Giant salmon carp
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aaptosyax grypus (Giant salmon carp)
Aaptosyax grypus
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > No subfamily
Etymology: Aaptosyax: Greek, aaptos =giant, terrible + Greek, ykis, yaina, yanis, syaina, syax and syakon = a kind of sole; but it is also related to yaina =hyena and wild pig ;  grypus: Named for its strongly curved jaws (Ref. 34719).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical (Ref. 71989)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mekong River.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 130 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9497); Khối lượng cực đại được công bố: 30.0 kg (Ref. 9497)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Well-developed adipose eye-lid, covering most of eye except pupil in large adults, less extensive in juveniles; presence of a large symphyseal knob in lower jaw fitting in a median notch in upper jaw (Ref. 43281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits mainstreams of middle reaches in deep rocky rapids. Juveniles occur in tributaries (Ref. 58784). A large fast-swimming predator, feeding on fish of the middle and the upper water levels. Although most common along the Thai-Lao border at the mouth of the Mun River, its numbers have drastically decreased in recent years. This is perhaps due to dam construction or excessive gill netting, to which active pursuit predators, like this species, are particularly vulnerable (Ref. 12693). Undertakes upstream migration at the same time as Probarbus sp. in December-February (Ref. 37770) which may be related to spawning activity (Ref. 9497). Attains over 30 kg (Ref. 9497).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Roberts, T.R. and T.J. Warren, 1994. Observations of fishes and fisheries in southern Laos and northeastern Cambodia, October 1993-Febuary 1994. Nat. Hist. Bull. Siam. Soc. 42:87-115. (Ref. 10431)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Critically Endangered (CR) (A2acd); Date assessed: 17 January 2011

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00451 - 0.02020), b=3.02 (2.84 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.80 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (80 of 100) .