Nematalosa erebi (Günther, 1868)

Australian river gizzard shad
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Nematalosa erebi (Australian river gizzard shad)
Nematalosa erebi
Juvenile picture by Aland, G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Dorosomatinae
Etymology: Nematalosa: Greek, nema, -atos = filament + Latin, alausa = a fish cited by Ausonius and Latin, halec = pickle, dealing with the Greek word hals = salt; it is also the old Saxon name for shad = "alli" ; 1591 (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Tầng nổi; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 3 m (Ref. 6390).   Subtropical; 15°C - 25°C (Ref. 2060); 11°S - 37°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Oceania and Asia: Rivers of Australia and southwestern Papua New Guinea (from Fortescue River near Dampier Archipelago in Western Australia, eastward in rivers through the Northern Territory and Queensland south to the Murray-Darling system; also the Finke River, affluent to Lake Eyre; Bensbach River (Ref. 6993) and Digoel River in New Guinea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 18.3, range 13 - ? cm
Max length : 48.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 6390)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 26. Belly with 14 to 18 (usually 16 to 17) - 11 to 14 (usually 12 or 13), total 25 to 31 (usually 20 to 30) scutes. Anterior arm of pre-operculum with fleshy triangular area above, not covered by third infra-orbital bone (see N. come). Edge of lower jaw strongly flared outward. Pectoral axillary scale rudimentary or absent. Hind edge of scales not toothed. A dark spot behind gill opening.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occur often far up rivers, but also in estuaries and in Lakes Alexandrina and Albert near mouth of a river (Ref. 188). Most commonly inhabit streams coursing through relatively dry eucalyptus-scrub or desert areas, preferring sluggish or quiet waters (Ref. 5259, 44894). Also found in saline lakes (slightly less salty than sea water). Tolerant of water temperatures between 9° and 38°C and pH 4.8-8.6. Although these fish have a wide tolerance of temperature and pH, they are susceptible to oxygen depletion and are usually the first to perish when ephemeral habitats begin to dry up. Common length is 15-20 cm (Ref. 44894). Frequently noted in large shoals that feed on benthic algae; also feed on insects and small crustaceans. Spawning may occur repeatedly in the north with a peak during the wet season; probably annual in the south (Ref. 5259, 44894).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

In more northerly part of its range, spawning may take place several times over the year but is probably annual in southern localities.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 02 March 2017

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 6390)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; mồi: usually
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00418 - 0.01256), b=2.97 (2.82 - 3.12), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.29 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2; tmax=10; Fec=33,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.