Alosa kessleri (Grimm, 1887)

Caspian anadromous shad
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Alosa kessleri (Caspian anadromous shad)
Alosa kessleri
Picture by Hillen, B.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Alosinae
Etymology: Alosa: Latin, alausa = a fish cited by Ausonius and Latin, halec = pickle, dealing with the Greek word hals = salt; it is also the old Saxon name for shad = "alli" ; 1591 (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 85 m (Ref. 188).   Temperate; 55°N - 35°N, 42°E - 58°E (Ref. 188)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Caspian Sea from where adults ascend Volga (only few fish enter Ural and Terek) to spawn. Earlier reached upriver up to Kama and Oka system. Migration now blocked by Volgograd dam. May have formed land-lock populations in Volga reservoirs.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 32 - 44 cm
Max length : 52.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188); common length : 40.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188); Khối lượng cực đại được công bố: 1.2 kg (Ref. 56523); Tuổi cực đại được báo cáo: 8 các năm (Ref. 56523)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0. Body fairly elongate, more `herring-like' than `shad-like'. Total gill rakers 59 to 155 (as in A. caspia), thick, coarse and shorter than gill filaments in some, long, thin and equal to or longer than gill filaments in others (i.e. A. kessleri volgensis). Teeth well developed in both jaws. Other Caspian shads have less than 50 gill rakers, except A. caspia which is deep-bodied.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Pelagic at sea, found in a wide variety of habitats. Migrates to middle reaches of large rivers, spawning close to shores in main channel and in almost still water bodies such as river bays and eddies and flood plains, at 4-5 years. Enters rivers with unripe gonads. Some spawn 2-4 seasons with most females dying after spawning. Spawners appear along the coast in March to April, entering rivers April to May when temperature reach about 9°C, peaking at 12-15°C. Duration of spawning originally lasting 30-50 days; it starts in may to August when temperature rises above 15°C and lasts as long as it remains at 15-23°C; it is most intensive between 4-10 p.m. Eggs are bathypelagic. Spent individuals return back to the sea to feed. In autumn, the fish move to the southern part of the sea to overwinter. Juveniles migrate to the sea or estuarine during the first summer until maturity (Ref. 59043). Feeds chiefly on small fishes, less frequently on insect larvae and crustaceans (the latter though being the main food for A. kessleri volgensis) (Ref. 10432). Two subspecies known. The flesh of A. k. kessleri is said to be the tastiest of all Caspian clupeids owing to its high fat content, averaging 18.9% by weight before the spawning period, diminishing to about 1.5% after spawning (Ref. 10432). Impoundment of main rivers significantly reduced available spawning sites and migration routes; heavy overfishing may have caused all population decline during the first decades of teh 20th century. Most spawning grounds were upriver of Volga and now are no longer accessible (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawns in rivers. Some enter with ripe gonads and spawn in the lower reaches or even delta (A. kessleri volgensis), others enter unripe and reach as much as 500 km upstream. The young descend in late summer and autumn.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00560 - 0.01354), b=3.05 (2.92 - 3.18), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.7 se; Based on diet studies.
Generation time: 2.3 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=3-5; Fec=135,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (31 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.