Myliobatis freminvillei, Bullnose eagle ray : fisheries

Myliobatis freminvillei Lesueur, 1824

Bullnose eagle ray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Myliobatis freminvillei   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Sounds | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Myliobatidae (Eagle and manta rays)
Etymology: Myliobatis: Greek, mylo = mill + Greek, + Greek, batis,-idos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335).  More on author: Lesueur.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - 100 m (Ref. 57911), usually 1 - 10 m.   Subtropical; 43°N - 42°S, 97°W - 33°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: continental waters from Cape Cod to southeastern Florida (?) in the USA; also southern Brazil to Argentina (Ref. 58839). Reported (but not known for certain) from Gulf of Mexico, Florida and Caribbean islands, and northern South America. Often confused with Myliobatis goodei (Ref. 3173).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 60 - 70 cm
Max length : 100.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 57911); common length : 70.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 5217)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Disk broad with long sharply pointed wings and projecting snout. Tail very long, Few middorsal spines on disk in adults (Ref. 7251). Greyish, reddish chocolate or dusky brown above. Lower surface either pure white or whitish. Teeth green (Ref. 6902).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found frequently in coastal waters to 10 m depth, mainly in shallow estuaries. Capable of traveling long distances, occasionally leaps out of the water. Swims in midwater. Cruises slowly over the bottom, rooting out bivalves with its beak and wings when feeding (Ref. 7251). Ovoviviparous (Ref. 50449).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 09 July 2007

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.2 - 28.1, mean 24.2 °C (based on 594 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00380 (0.00118 - 0.01224), b=3.09 (2.83 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=4-8).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (60 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 44.3 [6.1, 144.8] mg/100g ; Iron = 1.19 [0.31, 3.38] mg/100g ; Protein = 19.8 [17.3, 22.5] % ; Omega3 = 0.488 [0.142, 1.431] g/100g ; Selenium = 24.9 [5.0, 70.8] μg/100g ; VitaminA = 11.7 [3.9, 34.0] μg/100g ; Zinc = 0.908 [0.444, 2.411] mg/100g (wet weight);