Neogobius melanostomus, Round goby : fisheries, aquarium, bait

Neogobius melanostomus (Pallas, 1814)

Round goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Neogobius melanostomus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Neogobius: Greek, neos = new + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).  More on author: Pallas.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 46888); Mức độ sâu 0 - 30 m (Ref. 36771).   Temperate; 4°C - 20°C (Ref. 2059); 60°N - 36°N, 18°E - 58°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe and Asia: Sea of Azov, Black Sea and Caspian basins. Adverse ecological impact after introduction have been reported by several countries. In 2004, this was accidentally introduced in North America with ballast water in ships (Ref. 59043).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 4 - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 86798); Tuổi cực đại được báo cáo: 6 các năm (Ref. 110985)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7 - 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-17; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 14; Động vật có xương sống: 31 - 34. This species is distinguished from its congeners entering freshwater in Europe by the following characters: first branched ray of second dorsal about as long as penultimate ray; no scales on midline of nape, in front of preoperculum; pelvic-disc fraenum with small rounded lobes and the length is less than 1/6 of width at base; scales in midlateral series 45-54 + 2-3; a large black spot on the posterior part of first dorsal (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Prefer shallow, brackish waters but also occur in fresh waters (Ref. 36771); in lagoons and lakes, large rivers, harbors, on sand or rock bottom; mostly found on well vegetated or rock bottom (Ref. 59043). Can tolerate a temperature range of 0 to 30°C, but mainly thrive in warm temperate waters; able to tolerate low oxygen content waters for several days (Ref. 36771). Oviparous, with demersal eggs (Ref. 36771). Longevity up to 4 years. Males reproduce for the first time at 3-4 years, females at 2-3 years. Spawning season in April to September; females may repeat spawning during a season, every 18-20 days; body of males entirely black during this season. Adhesive eggs deposited on stones, shells and aquatic plants; males guard eggs until hatching and usually die after spawning season. Egg clutches are supposed to be occasionally transported attached to the hull of ships, facilitating introduction to other areas. Feeds on a wide variety of invertebrates and small fish, mostly on molluscs (Ref. 59043). Due to its large size, it has a major commercial value in some areas, especially in Azov Sea. It is usually salted, dried and consumed with beer (Ref. 92840).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males protect embryos and juveniles (Ref. 36771). Males die after the spawning season (Ref. 36771).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., 1997. European freshwater fishes. Biologia 52, Suppl. 5:1-271. (Ref. 13696)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Potential pest





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại; mồi: occasionally
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.1 - 16.4, mean 14.2 (based on 168 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00842 - 0.01083), b=3.09 (3.05 - 3.13), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.1 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2-4; tmax=4; Fec=300).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (31 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.