Oblada melanura  (Linnaeus, 1758)

Saddled seabream
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Oblada melanura   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Oblada melanura (Saddled seabream)
Oblada melanura
Picture by Veiga, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Sparidae (Porgies)
Etymology: Oblada: Latin, oblatus = flattened at the poles; it also exists oblata = turbot (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu ? - 30 m (Ref. 3688).   Subtropical; 44°N - 15°S, 19°W - 36°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Bay of Biscay, the Mediterranean, and from the Strait of Gibraltar to Angola. Also known from Madeira, Cape Verde and the Canary Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 34.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 13305); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3688)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Gregarious, forms aggregations over rocky bottoms or seagrass beds (Zostera and seaweeds). Omnivorous but feeds mainly on small invertebrates (Ref. 3688). Important food fish.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Mainly gonochoric, but some are hermaphroditic protogynous (Ref. 4781).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bauchot, M.-L. and J.-C. Hureau, 1990. Sparidae. p. 790-812. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 3688)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01202 (0.01072 - 0.01348), b=3.03 (3.00 - 3.06), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.35 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2-4; tmax=11; K=0.20).
Prior r = 0.78, 2 SD range = 0.68 - 0.88, log(r) = -0.25, SD log(r) = 0.06, Based on: 1 M, 3 K, 2 tgen, records
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (42 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.